📢 Captain bất ngờ gọi tên thật của Rhyder – Phản ứng "ngại xỉu" khiến fan thích thú! 😳❤️
📢 Captain bất ngờ gọi tên thật của Rhyder – Phản ứng "ngại xỉu" khiến fan thích thú! 😳❤️
Link source: https://www.youtube.com/watch?v=p175NSa9-34
Kênh: Nguồn video: youtube
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
Nghĩa của từ Ngượng - Từ điển Việt
có cảm giác cử động không được tự nhiên, thoải mái như ý muốn · cảm thấy xấu hổ hoặc thấy bối rối, mất tự nhiên trước những người khác.Read more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
ngượng
ngượng. Hơi thẹn. Đi hỏi vợ việc gì mà ngượng. Cảm thấy không được thoải mái. Tay còn đau, nên viết còn ngượng. Tham khảo.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "ngượng" - là gì?
nt. 1. Cử động không thoải mái, mềm mại, tự nhiên. Bỏ nạng ra, bước đi còn ngượng. 2. Bối rối, mất tự nhiên trước những người khác. Nói hớ một câu, ngượng chín ...Read more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
ngượng nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt
Tự cảm thấy cử động không được mềm mại, thoải mái, tự nhiên như ý muốn. Ví dụ: Ngã xong, tôi đứng dậy mà bước vẫn ngượng. 2. Tự cảm thấy bỡ ngỡ, mất tự nhiên ...Read more
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Định nghĩa của từ 'ngượng' trong từ điển Lạc Việt
Định nghĩa của từ 'ngượng' trong từ điển Lạc Việt.
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
Nghĩa của "ngượng" trong tiếng Anh
Bản dịch của "ngượng" trong Anh là gì? ; ngượng {động từ} · blush · {động} · (từ khác: đỏ mặt) ; sự ngượng {danh từ} · embarrassment {danh} · (từ khác: sự lúng túng).Read more
ngượng ngùng
Từ "ngượng ngùng" trong tiếng Việt có nghĩa là cảm thấy không thoải mái, bối rối hoặc xấu hổ trong một tình huống nào đó. Tình trạng này thường xảy ra khi bạn ...Read more
Phép dịch "ngượng" thành Tiếng Anh
Phép dịch "ngượng" thành Tiếng Anh. ashamed, embarrassed, confusedly là các bản dịch hàng đầu của "ngượng" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Không có lý do nào để ...Read more
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Ngượng là gì, Nghĩa của từ Ngượng | Từ điển Việt - Việt
Ngượng là gì: Cảm thấy xấu hổ, bối rối, không thoải mái trước mặt người khác do làm điều gì đó không đúng, không phù hợp hoặc bị người khác chú ý quá mức.
Tra từ: ngượng - Từ điển Hán Nôm
ngượng [càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng]. U+5F37, tổng 11 nét, bộ cung 弓 (+8 nét) phồn thể, hình thanh. Từ điển Hồ Lê. ngượng ngùng. Tự hình 4.Read more
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Tokyo Revengers Truyện: Đọc Online Miễn Phí
Truyện Kể Genji: Tiểu Thuyết đầu Tiên Thế Giới
White Blue Truyện - Đọc Online Miễn Phí Hay Nhất
Truyện Tranh SasuNaru Hay Nhất Naruto Fanfic
Anime 18+ Truyện Hay Nhất 2026
Đọc Truyện Femdom Hay Nhất - Khám Phá Thế Giới Thống Trị
Top Truyện Manhwa BL Hay Nhất Không Nên Bỏ Qua

























