Vi.wiktionary.org
vent ngoại động từ /ˈvɛnt/. Mở lỗ thông; làm cho thông hơi. to vent a barrel — giùi lỗ thùng cho thông hơi. (Nghĩa bóng) Làm cho hả, trút.
vô giá trị – Wiktionary tiếng Việt
vô giá trị · Ngôn ngữ · Tải về PDF · Theo dõi · Sửa đổi. Tiếng Việt. sửa. Cách phát âm. IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn. vo˧˧ zaː ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
vô thiên lủng
vô thiên lủng · Ngôn ngữ · Tải về PDF · Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt. 1.1 Cách phát âm; 1.2 Tính từ. 1.2.1 Đồng nghĩa. 1.3 ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
quang quẻ
quang quẻ. Quang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát). bầu trời quang quẻ. Đồng nghĩa. quang đãng. Tham khảo. “Quang quẻ”, trong Soha Tra Từ , Hà Nội: Công ty ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
rộng rãi – Wiktionary tiếng Việt
rộng rãi. Như rộng. Nhà cửa rộng rãi — Hào phóng, dễ dãi trong việc tiền nong hoặc đối với lợi ích của người khác. Có khắp nơi. Dư luận rộng rãi trên thế ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
rải – Wiktionary tiếng Việt
Rai. Danh từ. rải. Dọc cây khoai nước. Động từ. rải. Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng. Rải thóc ra phơi. Rải đá lót đường. Nói cá đẻ. Mùa cá rải.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
tale – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. tale /ˈteɪɫ/. Truyện, truyện ngắn. tale of adventure — truyện phiêu lưu mạo hiểm. Chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu. (Từ cổ,nghĩa cổ) Số lượng. Thành ngữ.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
phàm – Wiktionary tiếng Việt
phàm. Tâm thường, trái với thanh cao. Người phàm. Nói ăn nhiều một cách thô tục. Phàm ăn. Ph. Hễ. Phàm làm người thì phải lao động. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
sạch sành sanh – Wiktionary tiếng Việt
sạch sành sanh · Mục lục · Tiếng Việt. sửa. Từ nguyên. Từ láy ba âm tiết của sạch. Cách phát âm. IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn. sa̰ʔjk ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
nghẻo – Wiktionary tiếng Việt
nghẹo · nghẽo · nghèo. Tính từ. nghẻo. Chết (thtục). Con chó đã nghẻo rồi. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nghẻo”, trong Việt–Việt (DICT), ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
đằng đẵng – Wiktionary tiếng Việt
đằng đẵng. Dài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian). Xa nhau đằng đẵng mấy năm trời. Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
ma cà bông – Wiktionary tiếng Việt
Ðó là một bài học cho những kẻ nào dám bảo một người như Xuân là con nhà hạ lưu, ma cà bông, vô học, vô lại, nhặt banh quần, vân vân.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
thin thít – Wiktionary tiếng Việt
Định nghĩa. thin thít. Im lặng, không nói hay không khóc. Ngồi thin thít.. Thin thít như thịt nấu đông.. Im lặng, hoàn toàn không nói gì. Dịch. Tham khảo. Hồ ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
quá tam ba bận – Wiktionary tiếng Việt
quá tam ba bận. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 ... Thành ngữ. quá tam ba bận. (thông tục , làm việc gì) Đã đến lần thứ ba mà vẫn ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
sụt sịt
Định nghĩa. sụt sịt. Tiếng thở mạnh khi mũi có nước. Sụt sịt mũi. Khóc sụt sịt. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sụt sịt”, trong Việt–Việt ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dằng dặc
dằng dặc. (Thường dùng sau từ "dài") Kéo dài mãi như không dứt, không cùng. Con đường dài dằng dặc. Những giây phút đợi chờ dài dằng dặc. Nỗi buồn dằng dặc.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
ngạnh – Wiktionary tiếng Việt
ngạnh. Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra. Ngạnh lưỡi câu. Chông sắt có nhiều ngạnh. Gai xương ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
trọc
镯: chạc, trạc, trọc. Phồn thể. 濁: trọc, trạc. Chữ Nôm. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm). Cách viết từ này trong chữ Nôm. 濁: đục, rục, sộc, trạc, chọc, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
chọc – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. sửa. chọc (𢹅, 𨫈). Đâm mạnh bằng một cái gậy. Chọc vào hang chuột. Đẩy mạnh để làm rụng xuống. Chọc bưởi. Trêu tức. Đừng chọc nó nữa! Trêu ghẹo. Nó chọc ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
trứng chọi đá
Đây là cặp đấu được cho là “trứng chọi đá”. Bởi “Chú Gà trống Gaulois” với lợi thế sân nhà cùng dàn sao nổi trội được xem là ứng cử viên số 1 cho ngôi vô ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
lấy trứng chọi đá
Khi xưa, chủ tướng Đề Nắm, quân hùng, tướng mạnh như vậy còn phải tan tác, huống chi con, thân suy, lực yếu, chống lại Pháp, khác chi lấy trứng chọi đá, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
cẩn – Wiktionary tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “cẩn”. 僅: cận, cẩn · 堇: cận, cần, cẩn · 鄞: ngân, cẩn · 谨: cẩn · 菫: cận, cần, cẩn · 謹: cẩn · 艮: cân, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Hắn
Đại từ Từ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật. Hắn lại vác xác đến đây lần nữa . Lâu nay hắn ít về nhà.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tước
tước. Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn. Phong tước hầu. Động từ. tước. Tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật. Tước bẹ ngô bện ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
ngượng
ngượng. Hơi thẹn. Đi hỏi vợ việc gì mà ngượng. Cảm thấy không được thoải mái. Tay còn đau, nên viết còn ngượng. Tham khảo.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
trẫm – Wiktionary tiếng Việt
trẫm. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt. 1.1 ... trẫm, thâm, trầm, rẫn · 栚: trẫm. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
gossip – Wiktionary tiếng Việt
gossip (cũng) gup (anh-ỡn) /ˈɡɑː.səp/. Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm. a piece of gossip — câu chuyện tầm phào.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
really – Wiktionary tiếng Việt
really /ˈri.ə.li/. Thực, thật, thực ra. what do you really think about it? — thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy: it is really my fault — thực ra đó ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
convert – Wiktionary tiếng Việt
convert ngoại động từ /kən.ˈvɜːt/. Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái. to convert someone to Christianity — làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
obtain – Wiktionary tiếng Việt
obtain ngoại động từ /əb.ˈteɪn/. Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về. to obtain experience — thu được kinh nghiệm: to obtain a prize — giành ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
gió – Wiktionary tiếng Việt
gió. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh. Gió thổi mây bay. Gió chiều nào che chiều ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
honey – Wiktionary tiếng Việt
Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác). · (Nghĩa bóng) Sự dịu dàng, sự ngọt ngào. · Mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
refer
refer nội động từ /rɪ.ˈfɜː/. Xem , tham khảo. to refer to one's watch for the exact time — xem đồng hồ để biết đúng mấy giờ: to refer to a documemt — tham ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
note – Wiktionary tiếng Việt
chanter toujours la même note — nhắc mãi một điệu, nói đi nói lại điều gì: être dans la note — đúng kiểu, phù hợp: forcer la note — nói quá lên; làm quá lên ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
skip – Wiktionary tiếng Việt
skip ngoại động từ /ˈskɪp/. Nhảy, bỏ, quên. to skip a passage — nhảy một đoạn: to skip a form — nhảy một lớp: to skip the descriptions — bỏ không đọc những ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
chương trình – Wiktionary tiếng Việt
chương trình. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt. 1.1 Từ nguyên; 1.2 Cách phát âm; 1.3 Danh từ. 1.3.1 Dịch.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
fragrant
Tính từ. fragrant /ˈfreɪ.ɡrənt/. Thơm phưng phức, thơm ngát. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fragrant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
cycling
Động từ. cycling. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cycle. Danh từ. cycling (đếm được và không đếm được, số nhiều cyclings). Sự đi xe đạp. Tham ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
incredibly
Phó từ. incredibly /.bli/. Khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “incredibly”, trong Việt–Việt (DICT) ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
sight
sight /ˈsɑɪt/. Sự nhìn, thị lực. long sight — tật viễn thị: near sight — tật cận thị: loss of sight — sự mù, sự loà. Sự nhìn, sự trông; cách nhìn.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
laughs
Động từ. laughs. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laugh. Chia động từ. laugh. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to laugh.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Lặng
lặng. (Hoặc đg.) . Ở trạng thái yên, tĩnh, không động. Biển lặng. Trời lặng gió. Nín lặng không nói gì. Im hơi lặng tiếng. Dấu lặng.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
quả cầu
quả cầu. (Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
steal – Wiktionary tiếng Việt
steal (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn steals, phân từ hiện tại stealing, quá khứ đơn stole, phân từ quá khứ stolen hoặc (không chuẩn, thông tục) stole).Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
entertaining – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. sửa. entertaining (so sánh hơn more entertaining, so sánh nhất most entertaining). Giải trí, vui thú, thú vị. Động từ. entertaining. Dạng phân từ hiện ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
role
role. Vai, vai trò. to play the leading role — thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lãnh đạo. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “role”, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
đê quai vạc – Wiktionary tiếng Việt
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
hứng – Wiktionary tiếng Việt
㒷: hứng, hưng. Phồn thể. 興: hứng, hưng. Chữ Nôm. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm). Cách viết từ này trong chữ Nôm. : hâng, hẵng, hơng, hẩng, hấng, hưng, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Chê bai
Động từ. sửa · chê bai. Cho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon... Canh cải mà nấu với gừng, chẳng ăn thì chớ, xin đừng chê bai. (ca dao). Tham khảo.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
vớ – Wiktionary tiếng Việt
vớ. Níu lấy, tóm được. Vớ lấy hòn gạch cầm ném ngay. Vớ phải cọc chèo. Vớ được tờ báo đọc cho đỡ buồn. Vớ được ông khách sộp.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
computer
2 Tiếng Pháp. 2.1 Cách phát âm; 2.2 Danh từ; 2.3 Tham khảo. Tiếng Anh. computer. Cách phát âm. (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA: /kəmˈpjuːtə/. Âm thanh (Anh): ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Tokyo Revengers Truyện: Đọc Online Miễn Phí
Truyện Kể Genji: Tiểu Thuyết đầu Tiên Thế Giới
White Blue Truyện - Đọc Online Miễn Phí Hay Nhất
Truyện Tranh SasuNaru Hay Nhất Naruto Fanfic
Anime 18+ Truyện Hay Nhất 2026
Đọc Truyện Femdom Hay Nhất - Khám Phá Thế Giới Thống Trị
Top Truyện Manhwa BL Hay Nhất Không Nên Bỏ Qua
