Vi.wiktionary.org
vent ngoại động từ /ˈvɛnt/. Mở lỗ thông; làm cho thông hơi. to vent a barrel — giùi lỗ thùng cho thông hơi. (Nghĩa bóng) Làm cho hả, trút.
creativity – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. creativity /ˌkri.ˌeɪ.ˈtɪ.və.ti/. Óc sáng tạo, tính sáng tạo. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “creativity”, trong Việt–Việt (DICT) ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
bấc
bấc. Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp. Cây bấc thường mọc ven bờ ao. Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc. Đêm qua rót đọi dầu đầy, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
modernized – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. modernized. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của modernize · Sửa đổi lần cuối vào 1 năm trước bởi Higashizakura ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
tình huống – Wiktionary tiếng Việt
Trang này được sửa đổi lần cuối vào ngày 19 tháng 3 năm 2025, 11:47. Trang được hiển thị bằng Parsoid. Nội dung được phát hành theo CC BY-SA 4.0, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
đpcm – Wiktionary tiếng Việt
Từ viết tắt (Toán học) (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang= ) Dạng viết tắt của điều phải chứng minh . Vậy tam giác ABC vuông tại A (đpcm).Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Thể loại:Từ láy tiếng Việt
A. ái ngại · anh ánh · ào ào · áy náy · B bạc nhạc · bảnh bao · bát ngát · bần thần · bâng khuâng · bập bẹ · bấp bênh · D da dẻ · da diết · dã dượi · dai dẳng ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
gạn – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. gạn. Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại. Gạn nước vôi trong. Hỏi cặn kẽ. Dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (Truyện Kiều) ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
chê trách – Wiktionary tiếng Việt
ʨe˧˥ tʂajk˩˩, ʨe˧˥˧ tʂa̰jk˩˧. Động từ. sửa · chê trách · Nói xấu (về một ai đó). Hành vi đáng chê trách. Đồng nghĩa: chê bai, chỉ trích, phê bình. Dịch. sửa. Bản ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
pronounce – Wiktionary tiếng Việt
pronounce ngoại động từ /prə.ˈnɑʊnts/. Tuyên bố. to pronounce a patient out of danger — tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo: to pronounce a death ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
cries
Động từ. cries. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cry. Chia động từ. cry. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to cry · Phân từ hiện tại · crying.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Phụ lục:Từ láy tiếng Việt
Láy âm trong tiếng Việt có thể bao gồm một số biến đổi về vần, phụ âm (đầu và cuối) và thanh điệu. Sáu thanh điệu trong phương ngữ Bắc Bộ có thể chia thành ba ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
họa đồ
họa đồ. Hoạ đồ. (Xem từ nguyên 1) Bức tranh. Đường vô xứ. Huế quanh quanh, non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ (Tản Đà). Động từ. họa đồ. Vẽ tranh. (Xem từ ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Cớ
... từ tương tự. cò · co · có · cô · cỗ · cơ · cỡ · Co · cỏ · cọ · cổ · cố · cờ. Danh từ. cớ. Lí do trực tiếp của việc làm. Lấy cớ bận để về trước. Viện hết cớ này ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
cỡ – Wiktionary tiếng Việt
cỡ. Độ lớn nhỏ. Ở đây có bán giày đủ các cỡ. Khoảng. Hắn thuộc cỡ tuổi anh. Trình độ. Một họa sĩ cỡ lớn. Độ cao thấp trung bình.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
tính chất – Wiktionary tiếng Việt
Tính chất của nước là không màu, không mùi, không vị. Mang nhiều tính chất độc đáo. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tính chất”, trong Việt ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
enjoy – Wiktionary tiếng Việt
Thích thú, khoái (cái gì). to enjoy an interesting book — thích thú xem một cuốn sách hay: to enjoy oneself — thích thú, khoái trá · Được hưởng, được, có được.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Phụ thuộc
Kinh tế phụ thuộc. Nước phụ thuộc. Động từ. phụ thuộc. Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài. Việc xây dựng phụ thuộc vào nhân công vật liệu. Dịch ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dull – Wiktionary tiếng Việt
dull /ˈdəl/. Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn. Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai). to be dull of ear — nghễnh ngãng; tai nghe không ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
biếc – Wiktionary tiếng Việt
Cách viết từ này trong chữ Nôm. 碧: biếc, bích. Tính từ. biếc. Xanh thẫm. Rừng thu từng biếc chen hồng (K).. Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương) ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
invite – Wiktionary tiếng Việt
invite ngoại động từ /ɪn.ˈvɑɪt/. Mời. Đem lại. carelessness invites accidents — sự cẩu thả thường đem lại tai nạn. Lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
rely
rely nội động từ /rɪ.ˈlɑɪ/. (+ on, upon) Tin, tin cậy, dựa vào. to rely upon someone — tin cậy vào ai: to rely upon something — tin cậy vào cái gì ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
finishes – Wiktionary tiếng Việt
finishes. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của finish. Chia động từ. finish. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to finish · Phân từ hiện tại · finishing.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
finished – Wiktionary tiếng Việt
finished. Quá khứ và phân từ quá khứ của finish. Chia động từ. finish. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to finish · Phân từ hiện tại · finishing.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dropped
dropped. Quá khứ và phân từ quá khứ của drop. Chia động từ. drop. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to drop · Phân từ hiện tại · dropping. Phân từ quá ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
tĩnh điện kế
tĩnh điện kế · Mục lục · Tiếng Việt. sửa. Cách phát âm. IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn. tïʔïŋ˧˥ ɗiə̰ʔn˨˩ ke˧˥, tïn˧ ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
tẩn – Wiktionary tiếng Việt
燼: tận, tấn, tẩn, tẫn. Chữ Nôm. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm). Cách viết từ này trong chữ Nôm. 燼: tận, tẩn, tẫn, tần, tấn · 怎: tẩn, trẫm, trẩm, chạ ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
sà – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. sà. Ngả vào, lăn vào. Con sà vào lòng mẹ. Liệng xuống thấp. Chim sà xuống mặt hồ. Tàu bay sà xuống bắn. Dấn mình vào một nơi xấu xa. Sà vào đám bạc.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
modify – Wiktionary tiếng Việt
modify ngoại động từ /ˈmɒ.də.ˌfaɪ/. Giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu. to modify one's tone — dịu giọng, hạ giọng. Sửa đổi, thay đổi. Anybody can modify this entry ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
gentle – Wiktionary tiếng Việt
gentle /ˈdʒɛn.tᵊl/. Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature — bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze — làn gió nhẹ ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
different
different /ˈdɪ.fɜːnt/. Khác, khác biệt, khác nhau. to be different from (to, than)... — khác nhau với... Tạp, nhiều. at different times — nhiều lần, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
bảng – Wiktionary tiếng Việt
bảng. Bảng nhãn (gọi tắt). Phó bảng (gọi tắt). Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem. Bảng yết thị.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
mơn mởn
mơn mởn · Non và tươi đẹp. Cỏ cây mơn mởn một màu xanh. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mơn mởn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
cho – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. cho. Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả. Anh cho em chiếc đồng hồ. Cho quà. Cho không, chứ không bán. Làm người khác ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
giấm giúi
Phó từ. giấm giúi. Khuất mắt mọi người do sợ sệt. Con bán giấm giúi sách của bố để lấy tiền uống bia. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giấm ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
volunteer
volunteer ngoại động từ /ˌvɑː.lən.ˈtɪr/. Xung phong làm; tự động đưa ra. to volunteer to do something — xung phong làm một việc gì: to volunteer an ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Japanese – Wiktionary tiếng Việt
Japanese. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng ... Cách phát âm. IPA: /ˌdʒæ.pə.ˈniz/. Hoa Kỳ, Duration: 2 seconds.0:02, [ˌdʒæ.pə ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
rã rời
Tính từ. rã rời. Như rã (nghĩa là “tan rời ra”). Cành lá rã rời. Mệt mỏi lắm. Chân tay rã rời. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rã rời”, trong ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
giuộc – Wiktionary tiếng Việt
𣨧: giuộc. Danh từ. giuộc. Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm. Một giuộc nước mắm. Bè lũ. Địa chủ và cường hào là một giuộc với ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
free – Wiktionary tiếng Việt
Tự do. a free country — một nước tự do · Không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn. · (+ from) Không bị, khỏi phải, thoát được. · Rảnh, không có người ở, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dess
Phó từ. dess. Phương ngữ khác. desto. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dess”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
ngụ – Wiktionary tiếng Việt
ngủ · ngu · ngữ · ngự · ngù · ngũ · ngự. Động từ. ngụ. Ở, cư trú. ngụ ở một làng chài: xin ngụ đỡ một đêm. Ngụ ý (nói tắt). ánh mắt ngụ vẻ trìu mến. Đồng nghĩa.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Tokyo Revengers Truyện: Đọc Online Miễn Phí
Truyện Kể Genji: Tiểu Thuyết đầu Tiên Thế Giới
White Blue Truyện - Đọc Online Miễn Phí Hay Nhất
Truyện Tranh SasuNaru Hay Nhất Naruto Fanfic
Anime 18+ Truyện Hay Nhất 2026
Đọc Truyện Femdom Hay Nhất - Khám Phá Thế Giới Thống Trị
Top Truyện Manhwa BL Hay Nhất Không Nên Bỏ Qua
