Dull – Wiktionary tiếng Việt
dull /ˈdəl/. Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn. Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai). to be dull of ear — nghễnh ngãng; tai nghe không ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/dull
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Dull là gì
Nghĩa của từ Dull - Từ điển Anh - Việt
Nội động từ · Hoá ngu đần, đần độn · Cùn đi · Mờ đi, mờ đục, xỉn đi · Âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau · Tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm ...Read more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
DULL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
DULL ý nghĩa, định nghĩa, DULL là gì: 1. not interesting or exciting in any way: 2. not clear, bright, or shiny: 3. (of weather, sky…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ dull, từ dull là gì? (từ điển Anh-Việt)
dull /dʌl/ nghĩa là: chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãn... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ dull, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
dull – Wiktionary tiếng Việt
dull /ˈdəl/. Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn. Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai). to be dull of ear — nghễnh ngãng; tai nghe không ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Dull là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ "dull" trong tiếng Anh có nghĩa là "tối tăm", "nhàm chán" hoặc "thiếu sắc bén". Trong tiếng Anh Anh, "dull" thường được sử dụng để chỉ cảm giác tẻ nhạt hoặc ...Read more
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
dull trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Phép dịch "dull" thành Tiếng Việt. cùn, buồn tẻ, chán ngắt là các bản dịch hàng đầu của "dull" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: It's sort of dull-colored.Read more
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của "dull" trong tiếng Việt
dull {tính} · ảm đạm · tối dạ · chậm hiểu · đục · mờ · thẫn thờ · uể oải · mệt mỏi.Read more
Từ 'dull' được sử dụng phổ biến nhất trong ngữ cảnh nào
Từ 'dull' được sử dụng phổ biến nhất trong ngữ cảnh nào · không thú vị hoặc hồi hộp · không sáng hoặc bóng · không sáng, có nhiều mây · không rõ ...Read more
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "dull" - là gì?
dull. dull /dʌl/. tính từ. chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn. không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai). to be dull of ear: nghễnh ngãng; ...Read more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Tokyo Revengers Truyện: Đọc Online Miễn Phí
Truyện Kể Genji: Tiểu Thuyết đầu Tiên Thế Giới
White Blue Truyện - Đọc Online Miễn Phí Hay Nhất
Truyện Tranh SasuNaru Hay Nhất Naruto Fanfic
Anime 18+ Truyện Hay Nhất 2026
Đọc Truyện Femdom Hay Nhất - Khám Phá Thế Giới Thống Trị
Top Truyện Manhwa BL Hay Nhất Không Nên Bỏ Qua


























