hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Vdict.com

Bạn có thể tra một lúc tất cả các từ điển. Hiện nay VDict hỗ trợ 9 bộ từ điển: Từ điển Việt-Anh; Từ điển Anh ...

ngụy quân tử

ngụy quân tử

Từ "ngụy quân tử" là một cụm từ trong tiếng Việt, dùng để chỉ những người có vẻ bên ngoài là quân tử, tức là có phẩm hạnh, đạo đức tốt, nhưng thực tế lại ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

vô giá

vô giá

Noun form: "giá trị" (value) - While "vô giá" means priceless, "giá trị" refers to value in general. Related Adjective: "quý giá" - This translates to ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

vô thiên lủng

vô thiên lủng

Le mot vietnamien "vô thiên lủng" est une expression familière qui signifie littéralement "sans limite" ou "infiniment nombreux".Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

đằng đẵng

đằng đẵng

Dài dằng dặc - very long, prolonged. Mệt mỏi - tiring (in the context of duration). Interminable. "một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu " (Nguyễn Du). An ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

ma-cà-bông

ma-cà-bông

Ma-cà-bông: Là từ lóng, thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ những người sống lang thang, không có nơi cư trú ổn định và thường kiếm sống bằng các hành động ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

thin thít

thin thít

"Thin thít" có thể được hiểu là khi một người ngồi yên, không nói gì, giống như họ đang chìm vào suy nghĩ hoặc cảm xúc sâu lắng.Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

vị hôn phu

vị hôn phu

vị hôn phu ▷ · "Hôn phu" : Il s'agit de la forme simplifiée, qui peut être utilisée pour désigner de manière informelle un fiancé. · "Vị hôn thê" : C'est l' ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

sụt sịt

sụt sịt

Từ "sụt sịt" trong tiếng Việt là một từ tượng thanh, mô phỏng âm thanh của việc thở hoặc tiếng mũi khi có nước, thường xảy ra khi người ta bị cảm lạnh, ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

dằng dặc

dằng dặc

Từ "dằng dặc" trong tiếng Việt thường được dùng để miêu tả một trạng thái kéo dài, không có điểm dừng hoặc không có kết thúc rõ ràng.Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

ngượng ngùng

ngượng ngùng

Từ "ngượng ngùng" trong tiếng Việt có nghĩa là cảm thấy không thoải mái, bối rối hoặc xấu hổ trong một tình huống nào đó. Tình trạng này thường xảy ra khi bạn ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

gossip

gossip

Danh từ (noun): "Gossip" nghĩa là chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào hoặc những tin đồn nhảm. · Nội động từ (intransitive verb): "Gossip" cũng có thể được ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

convert

convert

convert ▷ · Convert to (something): chuyển sang điều gì đó (ví dụ: "She converted to a vegan diet." - Cô ấy chuyển sang chế độ ăn chay.) · Convert from (something) ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

refer

refer

"Refer" (động từ) có thể hiểu là: 1. Chuyển đến, quy cho: Khi bạn chuyển một vấn đề hoặc câu hỏi cho ai đó để họ xem xét hoặc quyết định. 2.Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

note

note

Lời ghi, lời ghi chép: Một bản ghi chép ngắn gọn về thông tin. Ví dụ: I must look up my notes before the exam. · Sự lưu ý, sự chú ý: Một điều gì đó đáng được chú ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

fragrant

fragrant

fragrant ▶ Từ tiếng Anh "fragrant" là một tính từ, có nghĩa là "thơm phưng phức" hoặc "thơm ngát". Từ này thường được dùng để mô tả các mùi hương dễ chịu, như ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

hứng

hứng

đg. 1. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống. 2. Nhận lấy một việc từ đâu đến : Hứng cái khó nhọc vào mình. t. Vui thích và hăng hái do một cảm ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

bấc

bấc

dt. 1. Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp: Cây bấc thường mọc ven bờ ao 2. Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc: Đêm qua rót đọi dầu đầy, ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

dull

dull

Dull (tính từ): chậm hiểu, ngu đần, không tinh, mờ đục (về mắt, tai), buồn tẻ, chán ngắt, không sống động. Dull (động từ): làm ngu dại, làm cùn, làm mờ đi, ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

fabulous

fabulous

fabulous ▶ Từ "fabulous" trong tiếng Anh là một tính từ (adjective) có nghĩa là "huyền bí", "huy hoàng" hoặc "tuyệt vời". Nó thường được sử dụng để miêu tả điề ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

tẩn

tẩn

"Tôi tẩn mấy cái vào tường để thử xem có chắc chắn không." (Ở đây, "tẩn" có nghĩa là đánh hoặc va mạnh vào cái gì đó.) Trong ngữ cảnh ẩm thực: "Chúng ta cần ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

modify

modify

Từ "modify" trong tiếng Anh có nghĩa là "sửa đổi", "thay đổi" hoặc "điều chỉnh". Đây là một động từ ngoại và thường được sử dụng để chỉ việc thay đổi một ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

chắt chiu

chắt chiu

The Vietnamese word "chắt chiu" is a verb that means to carefully save, cherish, or nurture something, especially in the context of resources or possessions ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Cỏ Ngu

Cỏ Ngu

Ngu mỹ nhân là vợ Sở Vương Hạng Võ (Gọi là nàng Ngu Cơ). Khi Hạng Võ thế cùng chạy đến Cai Hạ. Nàng rút gươm tự vẫn. Tương truyền hương hồn nàng không tan, ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm