hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Tiếng Việt "rải" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

rải. - d. Dọc cây khoai nước. - đg. Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng : Rải thóc ra phơi ; Rải đá lót đường. - đg. Nói cá đẻ : Mùa cá rải.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phàm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- I. t. 1. Tâm thường, trái với thanh cao : Người phàm. 2. Nói ăn nhiều một cách thô tục. Phàm ăn. II. ph. Hễ : Phàm làm người thì phải lao động.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "táng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm táng ... - đg. Chôn cất người chết. nđg. Chôn người chết. Mộ táng ở đầu gò. nđg. Đánh, nện. Táng cho mấy gậy. Là thực hiện việc lưu giữ hài cốt hoặc thi ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ma cà bông" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- ma-cà-bông (F. vagabond) dt. Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang, kiếm sống một cách bất chính: Người ta thường gọi lũ trẻ lưu lạc này là bọn ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dài dằng dặc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm dài dằng dặc. nt. Như Dài dặc, nhưng nghĩa mạnh hơn. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngạnh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ngạnh. - d. 1 Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra. Ngạnh lưỡi câu. Chông sắt có nhiều ngạnh.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cẩn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Siêng năng, chăm chỉ. Cẩn thận. Cần tắc vô ưu: cẩn thận thì khỏi lo phiền. Phát âm cẩn. cẩn. verb. To inlay.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hắn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hắn. - đt. Từ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật: Hắn lại vác xác đến đây lần nữa Lâu nay hắn ít về nhà.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tước" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg.1. Bóc ra mà kéo xuống. Tước vỏ cây. Tước đay. 2. Lột bỏ. Tước khí giới.Tước chức. Tước quyền công dân.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngượng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. 1. Cử động không thoải mái, mềm mại, tự nhiên. Bỏ nạng ra, bước đi còn ngượng. 2. Bối rối, mất tự nhiên trước những người khác. Nói hớ một câu, ngượng chín ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chẳng mấy chốc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

chẳng mấy chốc. np. Không bao lâu. Cũng nói Chẳng mấy nỗi. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trẫm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm trẫm. - đ. Từ vua dùng để tự xưng. hd. Tiếng vua tự xưng. Lòng trẫm không yên. ... Ngày xưa người sang cũng như người hèn, đều dùng chữ trẫm để tự xưng.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "note" - là gì?

Từ điển Anh Việt

note. note /nout/. danh từ. lời ghi, lời ghi chép. to make (take) notes: ghi chép; I must look up my notes: tôi phải xem lại lời ghi.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chương trình" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hd.1. Toàn bộ những hoạt động dự kiến theo một trình tự và trong một thời gian nhất định. Chương trình hành động. Chương trình nghị sự. Chương trình văn nghệ.2.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "laughs" - là gì?

Từ điển Anh Việt

laughs. laugh /lɑ:f/. danh từ. tiếng cười. to burst into a laugh: cười phá lên; to have a good laugh at somebody: được cười ai một trận thoả thích ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lặng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. 1. Ở trạng thái yên tĩnh, không động. Biển lặng. Trời lặng gió. 2. Do tác động tâm lý, tình cảm đột ngột mà không nói năng, cử động gì được. Lặng đi trước ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hà đê quan" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Ở các địa phương, do quan trấn thủ và thừa ti quán xuyến. Thực hành công việc có các viên quan đê sứ.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "hứng" - là gì?

Từ điển Việt Anh

- đg. 1. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống. 2. Nhận lấy một việc từ đâu đến : Hứng cái khó nhọc vào mình.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hứng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hứng. - đg. 1. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống. 2. Nhận lấy một việc từ đâu đến : Hứng cái khó nhọc vào mình.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hằng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

np.1. Thường thường. Tường đông ghé mắt, ngày ngày hằng trông (Ng. Du). 2. Lặp đi lặp lại theo định kỳ. Công việc hằng ngày. Ngày hội hằng năm.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "vớ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg.1. Nắm lấy nhanh vật gì ở tầm tay. Ăn xong vớ lấy tờ báo đọc ngay. 2. Có được một cách bất ngờ. Vớ được dịp may.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đồi" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm đồi. - dt. Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên: đồi chè. dạng địa hình dương (lồi), kích thước không lớn, độ cao tương đối không ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bấc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bấc. - dt. 1. Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp: Cây bấc thường mọc ven bờ ao 2. Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc: Đêm qua rót đọi ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gạn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

gạn. - đg. 1. Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại: Gạn nước vôi trong. 2. Hỏi cặn kẽ: Dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (K).Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "frông" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm frông. (A. front), khoảng không gian hay bề mặt ngăn cách hai khối khí có thuộc tính nhiệt - ẩm khác nhau. F còn dùng để chỉ đường cắt giữa mặt F với ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "rừng lá cứng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm rừng lá cứng. (tk. rừng lá bóng), rừng phát triển ở vùng cận nhiệt đới có mùa đông mưa và mùa hè khô nóng mà thành phần là loài cây có lá thường xanh ( ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "comm. " - là gì?

Từ điển Anh Việt

Từ điển Anh Việt "comm. " là gì? · comfortableness · comfortably · comforted · comforter · comforters · comfortful · comforting · comfortingly ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "ali" - là gì?

Từ điển Anh Việt

n. United States prizefighter who won the world heavyweight championship three times (born in 1942); Ali, Muhammad Ali, Cassius Clay, Cassius Marcellus Clay ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "xanhđica" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm xanhđica. (Ph. syndicat), một trong những hình thức của tổ chức độc quyền tư bản chủ nghĩa, bao gồm những xí nghiệp sản xuất hàng loạt sản phẩm cùng ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "dull" - là gì?

Từ điển Anh Việt

dull. dull /dʌl/. tính từ. chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn. không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai). to be dull of ear: nghễnh ngãng; ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "người dẫn chuyện" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm người dẫn chuyện. hình thức một diễn viên đứng ngoài cốt truyện, kịch; tham gia vào hành động kịch, để vừa giới thiệu vừa bình luận.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "vè" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Một thể văn vần dùng để châm biếm hoặc để thuật lại một việc gì. Vè có khi viết theo thể lục bát, có khi câu dài câu ngắn không chừng. Vè đánh bạc, Vè thất thủ ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ăn nên làm ra" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm ăn nên làm ra. nđg. Làm ăn phát đạt, đời sống khá lên. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lọc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. 1. Tách cặn, bẩn ra khỏi chất lỏng, chất khí bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó. Lọc nước. Thuốc lá đầu lọc. 2. Tách riêng để lấy ra phần phù hợp với yêu ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tĩnh điện kế" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

dụng cụ để xác định giá trị các điện tích hoặc hiệu điện thế bằng cách đo lực tĩnh điện. ... von kế tĩnh điện kế. electrometer voltmeter. Anh-Việt | Nga-Việt | ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "vỡ lẽ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm vỡ lẽ. nđg. Hiểu rõ ra. Vỡ lẽ đầu đuôi câu chuyện. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tẩn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tẩn. - đg. Biến âm của "tấn" (thtục): Tẩn cho một mẻ. nđg. Đánh đòn. Tẩn cho một trận. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chiến lợi phẩm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hd. Vật phẩm lấy được trong chiến tranh. Phát âm chiến lợi phẩm. chiến lợi phẩm. noun. War booty. thu chiến lợi phẩm: to collect war booty ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mơn mởn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm mơn mởn. - Non và tươi đẹp: Cỏ cây mơn mởn một màu xanh. nt. Non và tươi tốt. Hải đường mơn mởn cành tơ (Ng. Du).Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chất dẫn dụ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

các hợp chất hoá học hoặc thiên nhiên đặc trưng có tính hấp dẫn một số loài động vật như chuột, côn trùng, vv. Theo tính chất tác động, được chia ra một số ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bội" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Giải thích VN: Kết hợp hoặc chen các thông tin trong một kênh truyền thông. biểu giá bội: multiple tariff. bộ bội biến đổi: multiple converter ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngụ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ngụ. - đgt, trgt ở đậu: Hiện nay anh ngụ tại đâu?; Phải tạm ở ngụ nhà một người cháu. nđg. 1. Ở để làm ăn sinh sống tại nơi không phải quê mình.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm