hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Từ điển Tiếng Việt "chẳng mấy chốc" - là gì?

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

chẳng mấy chốc. np. Không bao lâu. Cũng nói Chẳng mấy nỗi. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com

Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-ch%E1%BA%B3ng%20m%E1%BA%A5y%20ch%E1%BB%91c

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

 

Bài viết liên quan: Chẳng mấy chốc

Nghĩa của từ Chẳng mấy chốc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chẳng mấy chốc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chẳng mấy chốc - Từ điển Việt - Việt: (Khẩu ngữ) chẳng bao lâu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'chẳng mấy chốc' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'chẳng mấy chốc' trong từ điển Lạc Việt

Xin vui lòng đợi một tí ! Chẳng mấy chốc ông ta sẽ có mặt ở đây ! One moment, please! He will soon be here/he ...Read more

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Chẳng mấy chốc | English Translation & Meaning

Chẳng mấy chốc | English Translation & Meaning

What Does “Chẳng mấy chốc” Mean in Vietnamese? Translation from Vietnamese into English. Learn Vietnamese words in real context using LingQ.

Tên miền: lingq.com Đọc thêm

Phép dịch "chẳng mấy chốc" thành Tiếng Anh

Phép dịch

presently, shortly, soon là các bản dịch hàng đầu của "chẳng mấy chốc" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Những người hiện diện chào đón anh, và chẳng mấy chốc anh ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chẳng mấy chốc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

chẳng mấy chốc. np. Không bao lâu. Cũng nói Chẳng mấy nỗi. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

chẳng mấy chốc - Từ điển

chẳng mấy chốc - Từ điển

(khẩu ngữ) chẳng bao lâu: cứ đà này thì chẳng mấy chốc mà giàu!Read more

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

mấy chốc nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

mấy chốc nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

Đặt câu với từ "Mấy chốc". Nghĩa: Như chẳng mấy chốc. 1. Học sinh tiểu học. Con chăm tưới cây, mấy chốc cây đã nảy lá non. Mẹ vừa ra chợ, mấy chốc đã về tới cửa ...Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

"Chẳng mấy chốc" nói tiếng Anh sao các bạn nhỉ? Ví dụ

Từ "chẳng mấy chốc" trong tiếng Anh có thể được dịch thành "before long", "soon", hoặc "pretty soon". Ví dụ: "Chẳng mấy chốc bạn sẽ giàu ...Read more

Tên miền: facebook.com Đọc thêm