hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Tratu.soha.vn

Tra cứu với plugin cho firefox 9 · Tra cứu nhanh với Bookmarklet! · Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng ...

Nghĩa của từ Vô giá trị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vô giá trị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vô giá trị - Từ điển Việt - Việt: không có giá trị.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phong quang - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phong quang - Từ điển Việt

Phong quang. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. sáng sủa, quang đãng. nhà cửa phong quang: đường phố phong quang, sạch đẹp: Đồng nghĩa: thanh quang.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Khách qua đường - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khách qua đường - Từ điển Việt

người từ nơi khác đến, chỉ dừng lại trong chốc lát rồi lại đi qua thôi; thường dùng để chỉ người xa lạ, về mặt không có quan hệ gì cả.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Duyên kì ngộ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Duyên kì ngộ - Từ điển Việt

Danh từ · (Từ cũ, Văn chương) mối tình đẹp đẽ đã đến một cách hoàn toàn ngẫu nhiên · sự gặp gỡ hoàn toàn ngẫu nhiên nhưng lại rất tâm đầu ý hợp.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rải - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rải - Từ điển Việt

Rải. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho phân tán tương đối đều khắp trên một phạm vi nhất định (thường là rộng). rải truyền đơn: rải phân ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chung lưng đấu cật - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chung lưng đấu cật - Từ điển Việt

Chung lưng đấu cật. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. cùng góp sức và dựa vào nhau để giải quyết công việc chung đang gặp khó khăn.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ẩn dật - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ẩn dật - Từ điển Việt

Ẩn dật. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Từ cũ) (nhà nho có tài đức thời phong kiến) lánh đời ở ẩn. một nho sĩ ẩn dật: sống ẩn dật. Lấy từ « http ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tale - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tale - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng) · Chuyện tào lao, chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu · (từ cổ,nghĩa cổ) số lượng.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Phàm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Phàm - Từ điển Việt

từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính khái quát của một nhận định đúng ở đời cho tất cả mọi trường hợp sắp nêu ra. phàm là con người, ai chẳng có ham muốn.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tán - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tán - Từ điển Việt

Danh từ · tàn lớn · vật có hình dáng như cái tán · vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Táng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Táng - Từ điển Việt

(Trang trọng) chôn thi thể hoặc xử lí thi thể (theo phong tục, tập quán). Đồng nghĩa: an táng, mai táng. Động từ. (Khẩu ngữ) đánh, nện mạnh.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sạch sành sanh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sạch sành sanh - Từ điển Việt

(mất, hết) sạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều)

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ý trung nhân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ý trung nhân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ý trung nhân - Từ điển Việt - Việt: (Từ cũ, Văn chương) người yêu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đằng đẵng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đằng đẵng - Từ điển Việt

dài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian). xa nhau đằng đẵng mấy năm trời: "Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đường chim bay - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đường chim bay - Từ điển Việt

đường thẳng, là khoảng cách ngắn nhất giữa hai địa điểm xa nhau.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ma cà bông - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ma cà bông - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang (hàm ý coi khinh). Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ma_c%C3%A0_b%C3%B4ng » ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Im thin thít - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Im thin thít - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) như im thít (nhưng ý nhấn mạnh hơn). nằm im thin thít, không dám cử động. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Im_thin_th%C3%ADt » ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vị hôn phu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vị hôn phu - Từ điển Việt

Vị hôn phu. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) chồng chưa cưới. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BB%8B_h%C3%B4n_phu » ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sụt sịt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sụt sịt - Từ điển Việt

Sụt sịt. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. từ gợi tả tiếng hít, thở, tiếng khóc khi mũi có nước. sụt sịt muốn ốm: khóc sụt sịt. Lấy từ « http:// ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dài dằng dặc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dài dằng dặc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dài dằng dặc - Từ điển Việt - Việt: rất dài, đến mức tưởng như không thấy được điểm tận cùng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Giỗ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giỗ - Từ điển Việt

Giỗ. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt ... giỗ tổ Hùng Vương: ngày giỗ cha: Đồng nghĩa: kị. Động từ. (Phương ngữ, Ít dùng). xem trỗ. Động từ. (Ít dùng). xem dỗ ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ngạnh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ngạnh - Từ điển Việt

Danh từ · mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó tuột, khó giãy ra · gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chọc - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Chọc - Từ điển Việt - Việt

... chọc ổi: chọc thủng vòng vây (b): Đồng nghĩa: thọc, xọc. dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức. nói chọc mấy câu: hay chọc người khác: Đồng nghĩa: trêu. Lấy từ ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cẩn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cẩn - Từ điển Việt

Cẩn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Phương ngữ) khảm. tủ cẩn xà cừ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%A9n ». tác giả. Khách. Tìm ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hắn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hắn - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, với hàm ý coi thường hoặc thân mật. tôi đến nhưng hắn đã đi rồi: Đồng nghĩa: nghỉ, nó, y.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tước - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tước - Từ điển Việt

Tước ; Danh từ. (Từ cũ) danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn. phong tước bá ; Động từ. tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật. tước ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ngượng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ngượng - Từ điển Việt

có cảm giác cử động không được tự nhiên, thoải mái như ý muốn · cảm thấy xấu hổ hoặc thấy bối rối, mất tự nhiên trước những người khác.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chẳng mấy chốc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chẳng mấy chốc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chẳng mấy chốc - Từ điển Việt - Việt: (Khẩu ngữ) chẳng bao lâu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trẫm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trẫm - Từ điển Việt

Trẫm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) từ vua dùng để tự xưng khi nói với bề tôi. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%ABm ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gossip - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Gossip - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm · Người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào · Chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí).Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Really - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Really - Từ điển Anh - Việt

Thực, thật, thực ra. what do you really think about it? thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy: it is really my fault: thực ra đó là lỗi của tôi: is it ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Convert - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Convert - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái · Đổi, biến đổi · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Obtain - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Obtain - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ. Đạt được, giành được, thu được. to obtain experience: thu được kinh nghiệm: to obtain a prize: giành được phần thưởng. Nội động từ. Đang tồn tại ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mô - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mô - Từ điển Việt

Danh từ. tập hợp những tế bào có cùng một chức năng. phương pháp cấy mô: mô xương: mô thần kinh: mô thực vật ... nào. khi mô? đứa mô? Lấy từ « http://tratu.soha.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Refer - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Refer - Từ điển Anh - Việt

Quy, quy cho, quy vào, dựa vào · Chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết · Chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào).Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Note - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Note - Từ điển Anh - Việt

Lời ghi, lời ghi chép ; to make (take) notes: ghi chép ; I must look up my notes: tôi phải xem lại lời ghi ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Skip - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Skip - Từ điển Anh - Việt

Nội động từ · Nhảy cách quãng, nhảy chân sáo · Nhảy dây · (thông tục) nhảy (đi từ chỗ này sang chỗ khác một cách nhanh nhẹn hay thất (thường)); bỏ quãng · Nhảy lớp ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Của - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Của - Từ điển Việt

Danh từ · vật cụ thể và có giá trị do con người làm ra, về mặt thuộc quyền sở hữu của người nào đó · cái ăn, về mặt có đặc tính riêng nào đó · (Khẩu ngữ) đồ vật ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Từ - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Từ - Từ điển Việt - Việt

Kết từ · từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát, điểm khởi đầu hay là nguồn gốc của việc được nói đến · từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát rất thấp, ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Fragrant - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Fragrant - Từ điển Anh - Việt

BrE & NAmE /'''´freɪgrənt'''/, Thơm phưng phức, thơm ngát, thơm (dịu), có hương vị, thơm, adjective, adjective,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Traditional - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Traditional - Từ điển Anh - Việt

(thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống. country people in their traditional costumes: người dân nông thôn trong y phục truyền thống. Theo lối ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cycling - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cycling - Từ điển Anh - Việt

sự dao động · sự luân chuyển · sự quay vòng · sự xoay vòng · tuần hoàn · vòng tuần hoàn · vòng lặp chu kỳ.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Incredibly - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Incredibly - Từ điển Anh - Việt

Khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ. incredibly good at English: giỏi tiếng Anh đến nỗi không ngờ: incredibly, nobody in this family wants to ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tỉ lệ xích - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Tỉ lệ xích - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Tỉ lệ xích - Từ điển Việt - Việt: (Từ cũ) thước tỉ lệ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Electronic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Electronic - Từ điển Anh - Việt

điện tử ; system: hệ thống điện tử dự phòng ; system: hệ thống điện tử dự trữ ; Equipment Enclosures (BGEEE): nhà để thiết bị điện tử ngầm dưới đất ; Components ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sight - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sight - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Thấy, trông thấy, nhìn thấy; nhận thấy · Quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (một ngôi sao..) bằng ống ngắm · Ngắm (súng) · Lắp máy ngắm (vào súng..Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lặng - Từ điển Việt - Anh

Nghĩa của từ Lặng - Từ điển Việt - Anh

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Anh. Thông dụng. Tính từ. Silent; calm; quiet. biển lặng: calm sea. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_en/L%E1%BA%B7ng ».Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lặng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lặng - Từ điển Việt

ở trạng thái yên, tĩnh, không động ·. ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Entertaining - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Entertaining - Từ điển Anh - Việt

Entertaining. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /,entə'teiniɳ/. Thông dụng. Tính từ. Giải trí, vui thú, thú vị. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adjective.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Role - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Role - Từ điển Anh - Việt

Role. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /roul/. Thông dụng. Danh từ. Vai (diễn). Vai trò. to play the leading role: thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm