hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Tratu.soha.vn

Tra cứu với plugin cho firefox 9 · Tra cứu nhanh với Bookmarklet! · Dịch đoạn văn bản · Từ điển tiếng Nhật Javidic Online · Tra từ trên Facebook · Tham gia cộng ...

Nghĩa của từ Lất phất - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lất phất - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. · (vật mỏng, nhẹ) bay lật qua lật lại nhẹ nhàng khi có gió · (hạt mưa bụi) rơi rất nhẹ và tựa như bay nghiêng theo chiều gió.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ FK - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ FK - Từ điển Viết tắt

FK. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Fish kill; FUNCTION KEY; Foreign Key; Foundation Kit; Fractalkine - also FKN; Fundamentaler Katalog; FACKEL; FALKLAND ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hứng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hứng - Từ điển Việt

Danh từ · cảm giác thích thú thấy trong người mình đang có một sức thôi thúc làm cái gì đó (thường là việc lao động sáng tạo) ° 'Con cò mà đi ăn đêm...' là câu ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Hằng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hằng - Từ điển Việt

từ biểu thị tính liên tục của một hoạt động (thường là hoạt động tâm lí - tình cảm) diễn ra trong suốt cả thời gian dài. điều hằng mơ ước: anh là người mà ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vớ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vớ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) nắm lấy cái gì đó ở tầm tay lên một cách rất nhanh. vớ vội cái mũ rồi đi: vớ lấy cái gậy, vụt lại: Đồng nghĩa: quơ, vơ ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Đồi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đồi - Từ điển Việt

Danh từ. dạng địa hình lồi, có sườn thoải, thường không cao quá 200 mét. đồi trọc: đồi hoang. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%93i ». tác ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Medal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Medal - Từ điển Anh - Việt

Medal. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /'medl/. Thông dụng. Danh từ. Huy chương, mề đay. the reverse of the medal: (nghĩa bóng) mặt trái của vấn đề. Các từ ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Creativity - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Creativity - Từ điển Anh - Việt

sáng tạo. creativity software: phần mềm sáng tạo. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun. cleverness , genius , imagination , imaginativeness , ingenuity ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bấc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bấc - Từ điển Việt

Danh từ · cây thân cỏ mọc thành cụm ở ven đầm hồ, thân có lõi xốp và nhẹ · lõi của cây bấc hoặc đoạn vải, sợi dùng làm vật dẫn dầu để đun hoặc thắp sáng · lõi xốp ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gạn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gạn - Từ điển Việt

Gạn ... gạn bột: gạn nước vôi trong: Đồng nghĩa: chắt. Động từ. hỏi cặn kẽ, hỏi cho đến cùng. gạn tóc tơ: "Bấy lâu mới được một ngày, Dừng chân, gạn chút niềm tây ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trích đoạn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trích đoạn - Từ điển Việt

đoạn trích ra từ một tác phẩm văn học, một vở kịch, v.v.. trích đoạn vở kịch: đọc hai trích đoạn tiểu thuyết.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Pronounce - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pronounce - Từ điển Anh - Việt

Tỏ ý, tuyên bố. to pronounce on a proposal: tỏ ý về một đề nghị: to pronounce foor (in favour of) a proposal: tỏ ý ủng hộ một đề nghị: to pronounce against ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cỡ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cỡ - Từ điển Việt

đứa trẻ cỡ 5, 6 tuổi: thu nhập hằng tháng cỡ 2 triệu đồng. Tính từ. (Khẩu ngữ) có cỡ lớn, thuộc loại đáng kể. cán bộ cỡ: giàu có cỡ ở tỉnh. Lấy từ « http:// ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ REQ - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ REQ - Từ điển Viết tắt

REQ. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Request - also R; Require - also R and RQR; Required - also RQRD, RAD, REQD and Reqd. Requested - also REQSTD ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trắng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trắng - Từ điển Việt

Tính từ ; có màu như màu của vôi, của bông. áo trắng: phấn trắng: tóc trắng như cước ; có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ DEG - Từ điển Viết tắt

Nghĩa của từ DEG - Từ điển Viết tắt

DEG. Bài từ dự án mở Từ điển Viết tắt. Degree - also Dgre, D, deg. and degr. DESIGN ENGINEERING - also DE; Degrees - also DEGS; Dienogest - also DNG ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dull - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dull - Từ điển Anh - Việt

Nội động từ · Hoá ngu đần, đần độn · Cùn đi · Mờ đi, mờ đục, xỉn đi · Âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau · Tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Trác tuyệt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trác tuyệt - Từ điển Việt

cao vượt hẳn lên, không có gì sánh kịp (thường nói về những giá trị có tính chất siêu hình). bài thơ trác tuyệt: những áng văn trác tuyệt: Đồng nghĩa: siêu ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rúc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rúc - Từ điển Việt

chui vào chỗ hẹp hoặc kín. con chó rúc vào bụi cây: bé rúc đầu vào lòng mẹ. dùng mỏ hoặc mõm để mò, rỉa thức ăn. vịt rúc xuống bùn: lợn rúc mõm. Động từ. kêu to ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vè - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vè - Từ điển Việt

Danh từ. bài văn vần thường được truyền miệng trong dân gian, kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm. đặt vè: làm bài vè. Lấy từ ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Kế hoạch - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Kế hoạch - Từ điển Việt

toàn bộ những điều vạch ra một cách có hệ thống và cụ thể về cách thức, trình tự, thời hạn tiến hành những công việc dự định làm trong một thời gian nhất ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ăn nên làm ra - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ăn nên làm ra - Từ điển Việt

làm ăn phát đạt, đời sống khấm khá. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%82n_n%C3%AAn_l%C3%A0m_ra ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google.com :.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Biếc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Biếc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Biếc - Từ điển Việt - Việt: có màu xanh lam pha màu lục, nhìn thích mắt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Lọc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Lọc - Từ điển Việt

Động từ · làm sạch chất lỏng, chất khí bằng cách cho qua một lớp hay một dụng cụ có tác dụng giữ chất rắn hoặc cặn bẩn lại · tách riêng ra để lấy cái phù hợp với ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Rely - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rely - Từ điển Anh - Việt

( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào. to rely upon someone: tin cậy vào ai: to rely upon something: tin cậy vào cái gì ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dạ lá sách - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dạ lá sách - Từ điển Việt

phần của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ tổ ong, trước dạ múi khế, có nhiều vách ngăn giống như những tờ giấy trong quyển sách.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tĩnh điện kế - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tĩnh điện kế - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tĩnh điện kế - Từ điển Việt - Việt: khí cụ dùng để đo điện thế của các vật nhiễm điện.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Vỡ lẽ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vỡ lẽ - Từ điển Việt

hiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ. suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ: thảo luận cho vỡ lẽ: Đồng nghĩa: vỡ, vỡ vạc.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tẩn - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Tẩn - Từ điển Việt - Việt

Tẩn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Khẩu ngữ) đánh. tẩn cho nó một trận. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%E1%BA%A9n ». tác giả. Khách.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chiến lợi phẩm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chiến lợi phẩm - Từ điển Việt

vũ khí, đồ dùng, trang thiết bị thu được của địch khi thắng trận.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Sà - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sà - Từ điển Việt

di chuyển thân mình bằng động tác nhanh và gọn, thẳng đến chỗ nào đó một cách thích thú. sà vào lòng mẹ: thấy có ăn là sà vào.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Modify - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Modify - Từ điển Anh - Việt

Giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu · Sửa đổi, thay đổi · (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện tượng biến sắc · (ngôn ngữ học) bổ nghĩa.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt

Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature: bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze: làn gió nhẹ: the gentle sex: phái đẹp, ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mơn mởn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mơn mởn - Từ điển Việt

Mơn mởn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (cây, lá) non mượt và tươi tốt, đầy sức sống. đồng lúa non mơn mởn: tuổi xuân mơn mởn. Lấy từ « http ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Cho - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cho - Từ điển Việt

Động từ ; chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả. cho quà: cho tiền ; làm người khác có được, nhận được cái gì hoặc ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Giúi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giúi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giúi - Từ điển Việt - Việt: đg (Từ cũ)

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dúi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dúi - Từ điển Việt

... dúi chiếc áo vào ba lô: dúi tiền vào tay bạn: Đồng nghĩa: nhúi. ấn và đẩy mạnh. bị dúi mạnh một cái, ngã lăn ra sàn. Động từ. làm cho cắm đầu xuống. ngã dúi đầu ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Mudslides - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mudslides - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Mudslides - Từ điển Anh - Việt ... Mudslides. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. lở đất. Lấy từ « http://tratu ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Giuộc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Giuộc - Từ điển Việt

Danh từ · đồ dùng thường bằng tre hay sắt tây, có cán dài, để đong, múc chất lỏng trong vật đựng có đáy sâu · hạng, lũ (hàm ý khinh).Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Free - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Free - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ · Thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do · Gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường) ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ngụ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ngụ - Từ điển Việt

ở, cư trú. ngụ ở một làng chài: xin ngụ đỡ một đêm. Động từ. ngụ ý (nói tắt). ánh mắt ngụ vẻ trìu mến: Đồng nghĩa: hàm.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chắt chiu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chắt chiu - Từ điển Việt

chăm chút, nâng niu từng li từng tí vì coi là quý. "Người ngoan ai chả nâng niu, Hoa thơm ai chả chắt chiu trên cành." (Cdao): Đồng nghĩa: chi chút.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm