Nghĩa của từ Rải - Từ điển Việt
Rải. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho phân tán tương đối đều khắp trên một phạm vi nhất định (thường là rộng). rải truyền đơn: rải phân ...Read more
Tên miền: tratu.soha.vn
Link: http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BA%A3i
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Rãi hay rải
Dải, giải hay rải - Từ nào đúng chính tả tiếng Việt?
Dải: (danh từ) dây dài, dẹt, thường bằng vải hay lụa để buộc hay thắt (dải áo). (danh từ) từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài (dải núi). Giải:.Read more
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Rộng rải hay rộng rãi viết đúng? Cách phân biệt rải hay rãi
12 May 2024 — Rộng rải hay rộng rãi viết đúng chính tả? Đáp án là rộng rãi viết đúng chính tả nhé! Cùng Nghệ ngữ phân biể rải hay rãi chi tiết ngay sau đây!Read more
Tên miền: nghengu.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Rải - Từ điển Việt
Rải. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. làm cho phân tán tương đối đều khắp trên một phạm vi nhất định (thường là rộng). rải truyền đơn: rải phân ...Read more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
rải – Wiktionary tiếng Việt
Rai. Danh từ. rải. Dọc cây khoai nước. Động từ. rải. Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng. Rải thóc ra phơi. Rải đá lót đường. Nói cá đẻ. Mùa cá rải.Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
PHÂN BIỆT #DẢI / #GIẢI / #RẢI 🏁 Dải ■ (Danh từ ) vật có ...
PHÂN BIỆT #DẢI / #GIẢI / #RẢI Dải □ (Danh từ ) vật có hình dài và hẹp khổ ○ dải lụa đào ○ dải thắt lưng ○ dải băng trắng ○ dải ngân hà ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "rải" - là gì?
rải. - d. Dọc cây khoai nước. - đg. Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng : Rải thóc ra phơi ; Rải đá lót đường. - đg. Nói cá đẻ : Mùa cá rải.Read more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Rải rác hay dải rác đúng chính tả? - Rải rác nghĩa là gì?
Rải rác. Dải rác. Rải rác là từ đúng chính tả. Giải thích: Rải rác là một trạng từ (từ mượn tiếng Hán), trong đó: rải có nghĩa là phân tán đều trên bề mặt, ...Read more
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Nghĩa của "rải" trong tiếng Anh
rải rác {danh từ} · scattering {danh} · (từ khác: phân tán) ; rải rác {tính từ} · disseminated {tính} · (từ khác: phân tán) ; sự rải {danh từ} · distribution {danh} · ( ...Read more
rộng rãi – Wiktionary tiếng Việt
rộng rãi. Như rộng. Nhà cửa rộng rãi — Hào phóng, dễ dãi trong việc tiền nong hoặc đối với lợi ích của người khác. Có khắp nơi. Dư luận rộng rãi trên thế ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Tokyo Revengers Truyện: Đọc Online Miễn Phí
Truyện Kể Genji: Tiểu Thuyết đầu Tiên Thế Giới
White Blue Truyện - Đọc Online Miễn Phí Hay Nhất
Truyện Tranh SasuNaru Hay Nhất Naruto Fanfic
Anime 18+ Truyện Hay Nhất 2026
Đọc Truyện Femdom Hay Nhất - Khám Phá Thế Giới Thống Trị
Top Truyện Manhwa BL Hay Nhất Không Nên Bỏ Qua






























