Vaof day Dull

hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Dull

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Dull

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=Etwy1ERJlDs

Kênh: Nguồn video: youtube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Dull - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dull - Từ điển Anh - Việt

Nội động từ · Hoá ngu đần, đần độn · Cùn đi · Mờ đi, mờ đục, xỉn đi · Âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau · Tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

DULL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DULL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DULL ý nghĩa, định nghĩa, DULL là gì: 1. not interesting or exciting in any way: 2. not clear, bright, or shiny: 3. (of weather, sky…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ dull, từ dull là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ dull, từ dull là gì? (từ điển Anh-Việt)

dull /dʌl/ nghĩa là: chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãn... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ dull, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

dull – Wiktionary tiếng Việt

dull – Wiktionary tiếng Việt

dull /ˈdəl/. Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn. Không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai). to be dull of ear — nghễnh ngãng; tai nghe không ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Dull là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dull là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "dull" trong tiếng Anh có nghĩa là "tối tăm", "nhàm chán" hoặc "thiếu sắc bén". Trong tiếng Anh Anh, "dull" thường được sử dụng để chỉ cảm giác tẻ nhạt hoặc ...Read more

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

dull

dull

Dull (tính từ): chậm hiểu, ngu đần, không tinh, mờ đục (về mắt, tai), buồn tẻ, chán ngắt, không sống động. Dull (động từ): làm ngu dại, làm cùn, làm mờ đi, ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

dull trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

dull trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "dull" thành Tiếng Việt. cùn, buồn tẻ, chán ngắt là các bản dịch hàng đầu của "dull" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: It's sort of dull-colored.Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của "dull" trong tiếng Việt

Nghĩa của

dull {tính} · ảm đạm · tối dạ · chậm hiểu · đục · mờ · thẫn thờ · uể oải · mệt mỏi.Read more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Từ 'dull' được sử dụng phổ biến nhất trong ngữ cảnh nào

Từ 'dull' được sử dụng phổ biến nhất trong ngữ cảnh nào

Từ 'dull' được sử dụng phổ biến nhất trong ngữ cảnh nào · không thú vị hoặc hồi hộp · không sáng hoặc bóng · không sáng, có nhiều mây · không rõ ...Read more

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "dull" - là gì?

Từ điển Anh Việt

dull. dull /dʌl/. tính từ. chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn. không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai). to be dull of ear: nghễnh ngãng; ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm