Toomva.com
Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.
Quỷ Quyệt
Insidious - Quỷ Quyệt . Một gia đình có hai câu con trai có khả năng kỳ lạ: đưa linh hồn rời khỏi thể xác để đến với "thế giới bên kia" trong khi ngủ.Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Z Nation - Season 1 - 6
Cuộc Chiến Zombie - Phần 1 tập 6. ... Virus Zombie nhanh chóng lây nhiễm tại Mỹ, chỉ còn những người sống sót đang phải chiến đấu chống lại thế lực Zombie hùng ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Cuộc Chiến Zombie - Phần 1 tập 1
Cuộc Chiến Zombie - Phần 1 tập 1. Virus Zombie nhanh chóng lây nhiễm tại Mỹ, chỉ còn những người sống sót đang phải chiến đấu chống lại thế lực Zombie hùng hậu ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tale, từ tale là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: tale · danh từ. truyện, truyện ngắn. tale of adventure. truyện phiêu lưu mạo hiểm · chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu · (từ cổ,nghĩa cổ) số lượng.Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Tuyển tập - Truyện cười song ngữ Anh -Việt - Phần 1
Tuyển tập những mẩu truyện cười song ngữ Anh Việt hay nhất - Phần 1. The Bride wore white. Attending a wedding for the first time, a little girl whispered ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ gossip, từ gossip là gì? (từ điển Anh-Việt)
gossip /'gɔsip/ nghĩa là: chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ gossip, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ convert, từ convert là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: convert · danh từ. người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào) · người thay đổi chính kiến · động từ. làm đổi tôn giáo ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ obtain, từ obtain là gì? (từ điển Anh-Việt)
obtain /əb'tein/ nghĩa là: đạt được, thu được, giành được, kiếm được, đang tồn tại, hiện hành, thông dụng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ obtain, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ honey, từ honey là gì? (từ điển Anh-Việt)
honey /'hʌni/ nghĩa là: mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác), (nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ honey, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ refer, từ refer là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: refer · động từ. quy, quy cho, quy vào · chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết · chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào).Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ skip, từ skip là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: skip · danh từ. (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân · ông bầu · thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ) · (như) skep · sự nhảy nhót, sự nhảy ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ fragrant, từ fragrant là gì? (từ điển Anh-Việt)
fragrant /'freigrənt/ nghĩa là: thơm phưng phức, thơm ngát... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fragrant, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cycling, từ cycling là gì? (từ điển Anh-Việt)
cycling /'saikliɳ/ nghĩa là: sự đi xe đạp... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cycling, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ incredibly, từ incredibly là gì? (từ điển Anh-Việt)
incredibly // nghĩa là: vô cùng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ incredibly, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ electronic, từ electronic là gì? (từ điển Anh-Việt)
electronic /ilek'trɔnik/ nghĩa là: (thuộc) điện tử... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ electronic, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sight, từ sight là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: sight · danh từ. sự nhìn, thị lực · sự nhìn, sự trông; cách nhìn. to catch sight of somebody · tầm nhìn. victory out of sight · cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: entertaining
entertaining /,entə'teiniɳ/ nghĩa là: giải trí, vui thú, thú vị... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ entertaining, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ role, từ role là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: role. /roul/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. vai, vai trò. to play the leading role. thủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ medal, từ medal là gì? (từ điển Anh-Việt)
medal /'medl/ nghĩa là: huy chương, mề đay... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ medal, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ creativity, từ creativity là gì? (từ điển Anh-Việt)
creativity /kri:'eitivnis/ nghĩa là: óc sáng tạo, tính sáng tạo... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ creativity, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Lời dịch Skyfall – Adele
Skyfall – ca khúc nhạc phim của James Bond phần phim thứ 23, Tử Địa Skyfall, được thể hiện bởi Adele - giọng ca không thể phù hợp và hoàn hảo hơn. Tại lễ trao ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: pronounce
to pronounce a curse. nguyền rủa. phát âm, đọc. to pronounce a word. phát âm một từ, đọc một từ. tỏ ý, tuyên bố. to pronounce on a proposal. tỏ ý về một đề nghị.Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ enjoy, từ enjoy là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: enjoy. /in'dʤɔi/. Thêm vào từ điển của tôi. Tính từ. động từ. thích thú, khoái (cái gì). to enjoy an interesting book. thích thú xem một cuốn sách hay. to ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dull, từ dull là gì? (từ điển Anh-Việt)
dull /dʌl/ nghĩa là: chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãn... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ dull, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ modify, từ modify là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: modify · sửa đổi, thay đổi · (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực · sự hỗn loạn, sự lộn xộn · lao lực.Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ gentle, từ gentle là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: gentle · tính từ. hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature · (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý · (từ cổ,nghĩa ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ free, từ free là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: free · tính từ. tự do · không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn. free admission · (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được. free from care · rảnh, không ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Tokyo Revengers Truyện: Đọc Online Miễn Phí
Truyện Kể Genji: Tiểu Thuyết đầu Tiên Thế Giới
White Blue Truyện - Đọc Online Miễn Phí Hay Nhất
Truyện Tranh SasuNaru Hay Nhất Naruto Fanfic
Anime 18+ Truyện Hay Nhất 2026
Đọc Truyện Femdom Hay Nhất - Khám Phá Thế Giới Thống Trị
Top Truyện Manhwa BL Hay Nhất Không Nên Bỏ Qua
