hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Gentle – Wiktionary tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

gentle /ˈdʒɛn.tᵊl/. Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature — bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze — làn gió nhẹ ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org

Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/gentle

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Gentle là gì

GENTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GENTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GENTLE ý nghĩa, định nghĩa, GENTLE là gì: 1. calm, kind, or soft: 2. not violent, severe, or strong: 3. not steep or sudden: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt

Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature: bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze: làn gió nhẹ: the gentle sex: phái đẹp, ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

gentle – Wiktionary tiếng Việt

gentle – Wiktionary tiếng Việt

gentle /ˈdʒɛn.tᵊl/. Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature — bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze — làn gió nhẹ ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ gentle, từ gentle là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ gentle, từ gentle là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: gentle · tính từ. hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature · (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý · (từ cổ,nghĩa ...Read more

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Gentle là gì? | Từ điển Anh - Việt

Gentle là gì? | Từ điển Anh - Việt

Gentle nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng, thường dùng để mô tả hành động hoặc tính cách. Từ liên quan bao gồm mild, soft; trái nghĩa với harsh.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Bản dịch của "gentle" trong Việt là gì?

Bản dịch của

gentle {tính} · nhẹ nhàng · êm ái · dịu dàng. volume_up. gentle disposition {danh}. VI. bản tính hiền lành. Bản dịch. EN. gentle {tính từ}. volume_up.Read more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Hiền dịu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Hiền dịu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Hiền dịu Tiếng Anh là gì “Hiền dịu” là nhẹ nhàng, dịu dàng. 1. Giọng của cô ấy hiền dịu và bình tĩnh.Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Phép dịch "GENTLE" thành Tiếng Việt

Phép dịch

nhẹ nhàng, hiền, dịu dàng là các bản dịch hàng đầu của "GENTLE" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Can we be much more gentle with light? ↔ Chúng ta có thể dùng ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

nhẹ nhàng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nhẹ nhàng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nhẹ nhàng là có tính chất nhẹ, không gây cảm giác gì nặng nề hoặc khó chịu. ... : gentle. Nhạy bén: acute. Nhanh nhẹn: nimble. Khoan dung: lenient. Hòa nhã ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

gentle nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

gentle nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

Anh ấy có bản tính rất hiền lành. •. Be gentle with the kitten. Hãy nhẹ nhàng với mèo con. Từ đồng nghĩa: kindtendermild ...Read more

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm