gentle là gì: ý nghĩa và cách dùng tiếng Anh
Khám phá gentle là gì, ý nghĩa từ 'gentle' trong tiếng Anh và cách dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày kèm ví dụ minh họa.
GENTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
GENTLE ý nghĩa, định nghĩa, GENTLE là gì: 1. calm, kind, or soft: 2. not violent, severe, or strong: 3. not steep or sudden: . Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt
Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature: bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze: làn gió nhẹ: the gentle sex: phái đẹp, ...Read more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
gentle – Wiktionary tiếng Việt
gentle /ˈdʒɛn.tᵊl/. Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature — bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze — làn gió nhẹ ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ gentle, từ gentle là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: gentle · tính từ. hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature · (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý · (từ cổ,nghĩa ...Read more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Gentle là gì? | Từ điển Anh - Việt
Gentle nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng, thường dùng để mô tả hành động hoặc tính cách. Từ liên quan bao gồm mild, soft; trái nghĩa với harsh.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Bản dịch của "gentle" trong Việt là gì?
gentle {tính} · nhẹ nhàng · êm ái · dịu dàng. volume_up. gentle disposition {danh}. VI. bản tính hiền lành. Bản dịch. EN. gentle {tính từ}. volume_up.Read more
Hiền dịu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Hiền dịu Tiếng Anh là gì “Hiền dịu” là nhẹ nhàng, dịu dàng. 1. Giọng của cô ấy hiền dịu và bình tĩnh.Read more
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Phép dịch "GENTLE" thành Tiếng Việt
nhẹ nhàng, hiền, dịu dàng là các bản dịch hàng đầu của "GENTLE" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Can we be much more gentle with light? ↔ Chúng ta có thể dùng ...Read more
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
nhẹ nhàng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Nhẹ nhàng là có tính chất nhẹ, không gây cảm giác gì nặng nề hoặc khó chịu. ... : gentle. Nhạy bén: acute. Nhanh nhẹn: nimble. Khoan dung: lenient. Hòa nhã ...Read more
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
gentle nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
Anh ấy có bản tính rất hiền lành. •. Be gentle with the kitten. Hãy nhẹ nhàng với mèo con. Từ đồng nghĩa: kindtendermild ...Read more
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Tokyo Revengers Truyện: Đọc Online Miễn Phí
Truyện Kể Genji: Tiểu Thuyết đầu Tiên Thế Giới
White Blue Truyện - Đọc Online Miễn Phí Hay Nhất
Truyện Tranh SasuNaru Hay Nhất Naruto Fanfic
Anime 18+ Truyện Hay Nhất 2026
Đọc Truyện Femdom Hay Nhất - Khám Phá Thế Giới Thống Trị
Top Truyện Manhwa BL Hay Nhất Không Nên Bỏ Qua
























