Vaof day 3 Bí quyết vượt qua sự RỤT RÈ, TỰ TI quá mức | Huỳnh Duy Khương

hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

3 Bí quyết vượt qua sự RỤT RÈ, TỰ TI quá mức | Huỳnh Duy Khương

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

3 Bí quyết vượt qua sự RỤT RÈ, TỰ TI quá mức | Huỳnh Duy Khương

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=KVtoZm-yHiE

Kênh: Nguồn video: youtube


 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Ngượng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Ngượng - Từ điển Việt

có cảm giác cử động không được tự nhiên, thoải mái như ý muốn · cảm thấy xấu hổ hoặc thấy bối rối, mất tự nhiên trước những người khác.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

ngượng

ngượng

ngượng. Hơi thẹn. Đi hỏi vợ việc gì mà ngượng. Cảm thấy không được thoải mái. Tay còn đau, nên viết còn ngượng. Tham khảo.Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngượng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. 1. Cử động không thoải mái, mềm mại, tự nhiên. Bỏ nạng ra, bước đi còn ngượng. 2. Bối rối, mất tự nhiên trước những người khác. Nói hớ một câu, ngượng chín ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

ngượng nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

ngượng nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

Tự cảm thấy cử động không được mềm mại, thoải mái, tự nhiên như ý muốn. Ví dụ: Ngã xong, tôi đứng dậy mà bước vẫn ngượng. 2. Tự cảm thấy bỡ ngỡ, mất tự nhiên ...Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'ngượng' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'ngượng' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'ngượng' trong từ điển Lạc Việt.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Nghĩa của "ngượng" trong tiếng Anh

Nghĩa của

Bản dịch của "ngượng" trong Anh là gì? ; ngượng {động từ} · blush · {động} · (từ khác: đỏ mặt) ; sự ngượng {danh từ} · embarrassment {danh} · (từ khác: sự lúng túng).Read more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

ngượng ngùng

ngượng ngùng

Từ "ngượng ngùng" trong tiếng Việt có nghĩa là cảm thấy không thoải mái, bối rối hoặc xấu hổ trong một tình huống nào đó. Tình trạng này thường xảy ra khi bạn ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Phép dịch "ngượng" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "ngượng" thành Tiếng Anh. ashamed, embarrassed, confusedly là các bản dịch hàng đầu của "ngượng" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Không có lý do nào để ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Ngượng là gì, Nghĩa của từ Ngượng | Từ điển Việt - Việt

Ngượng là gì, Nghĩa của từ Ngượng | Từ điển Việt - Việt

Ngượng là gì: Cảm thấy xấu hổ, bối rối, không thoải mái trước mặt người khác do làm điều gì đó không đúng, không phù hợp hoặc bị người khác chú ý quá mức.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tra từ: ngượng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: ngượng - Từ điển Hán Nôm

ngượng [càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng]. U+5F37, tổng 11 nét, bộ cung 弓 (+8 nét) phồn thể, hình thanh. Từ điển Hồ Lê. ngượng ngùng. Tự hình 4.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm