hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Hvdic.thivien.net

Từ điển Hán Nôm - Tra từ

Tra từ: bất kinh - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bất kinh - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: · 1. Không hợp thường quy, không hợp phép thường. · 2. Trái lẽ thường, gần như hoang đản. · 3. Không có căn cứ, không thấy trong sách vở kinh điển.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: phàm - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: phàm - Từ điển Hán Nôm

【凡是】phàm thị [fánshì] Phàm, phàm là, hễ là, tất cả, mọi: 凡是新生的事物 Tất cả những sự vật mới sinh ra; ④ (văn) Đại khái, tóm tắt; ⑤ Một nốt nhạc dân ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: ý trung nhân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: ý trung nhân - Từ điển Hán Nôm

Người mà mình thường mong muốn, thường nghĩ ra trong lòng, người đúng với ý của mình. Chỉ người yêu của mình. Một số bài thơ có sử dụng.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: 忘年 - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: 忘年 - Từ điển Hán Nôm

Quên tuổi tác. Chẳng hạn bạn vong niên là bạn bè chơi với nhau mà không kể già trẻ tuổi tác. Một số bài thơ có sử dụng. • Cửu nguyệt nhất nhật quá Mạnh ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: vong niên - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: vong niên - Từ điển Hán Nôm

Quên tuổi tác. Chẳng hạn bạn vong niên là bạn bè chơi với nhau mà không kể già trẻ tuổi tác. Một số bài thơ có sử dụng.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: vị hôn phu

Tra từ: vị hôn phu

Tra Pinyin. Có 1 kết quả: 未婚夫 vị hôn phu. 1/1. 未婚夫 · vị hôn phu. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Người chồng chưa cưới. © 2001-2026. Màu giao diện. Luôn sáng ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: ngạnh - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: ngạnh - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Nghẹn, mắc nghẹn. · ① Nghẹn. Nức nở không khóc ra tiếng gọi là ngạnh yết 哽咽. · Nghẹn, nghẹn lời, nghẹn ngào: 他心裡一酸,喉嚨哽得說不出話來 Anh ấy mủi ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: cẩn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: cẩn - Từ điển Hán Nôm

仅 cẩn • 僅 cẩn • 瑾 cẩn • 菫 cẩn • 謹 cẩn • 谨 cẩn • 𢀷 cẩn. 1/7. 仅 · cẩn · U+4EC5, tổng 4 nét, bộ nhân 人 (+2 nét) giản thể, hình thanh.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tước - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tước - Từ điển Hán Nôm

1. (Phó) Sạch, trắng, khiết tịnh. ◎Như: “tước nhiên” 皭然 sạch làu làu. Từ điển Thiều Chửu.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: bách nhẫn

Tra từ: bách nhẫn

1. Trăm điều nhẫn nại, nhường nhịn. § Điển cố: “Trương Công Nghệ” 張公藝, người ở “Vận Châu” 鄆州, ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: ngượng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: ngượng - Từ điển Hán Nôm

ngượng [càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng]. U+5F37, tổng 11 nét, bộ cung 弓 (+8 nét) phồn thể, hình thanh. Từ điển Hồ Lê. ngượng ngùng. Tự hình 4.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: 腰斬

Tra từ: 腰斬

Có 1 kết quả: ... Chém ngang lưng. Một hình phạt thời xưa, dành cho các tội đại nghịch.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: trẫm - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: trẫm - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Con ngươi (trong mắt). 2. (Danh) Điềm triệu, dấu hiệu, vết tích. § Thông “trẫm” ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: lặng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: lặng - Từ điển Hán Nôm

Có 5 kết quả: ; 朗 · lãng · lăng · lảng, lẳng, lứng, lững, lựng, rang, rạng] ; 洛 · chua · lạc · rặc] ; 浪 · lãng · lăng · lảng, rằng, trảng].Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hứng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hứng - Từ điển Hán Nôm

Một âm là “hứng”. (Danh) Ý hướng, tình cảm phát sinh trước cảnh vật. ◎Như: “thi hứng” 詩興 cảm hứng thơ, “dư hứng ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hằng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hằng - Từ điển Hán Nôm

Có 5 kết quả: · 1. (Tính) Lâu, bền, mãi mãi. ◎Như: “hằng tâm” 恆心 lòng không đổi. · 2. (Tính) Thường, bình thường. · 3. (Danh) Quy luật, phép tắc. · 4. (Danh) Luân ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: đồi - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đồi - Từ điển Hán Nôm

(Danh) Dưới đầu cán giáo, cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là “đối”. 2. (Danh) Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác. 3. Một âm là “đồi”.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tẫn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tẫn - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Hết, không còn gì nữa. ◎Như: “đông tận xuân lai” 冬盡春來 mùa đông hết mùa xuân lại. · 2. (Động) Đem hết sức ra, nỗ lực. · 3. (Động) Chết. · 4. (Phó) Đều ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hợp hoan - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hợp hoan - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: · 1. Cùng nhau vui vẻ. ◇Lễ Kí 禮記: “Cố tửu thực giả, sở dĩ hợp hoan dã” 故酒食者, 所以合歡也 (Nhạc kí 樂記). · 2. Tên cây, lá như lá hòe, ban đêm ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: bội - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bội - Từ điển Hán Nôm

① Vai, hai bên sau lưng ngang với ngực gọi là bối. Vai ở đằng sau người, nên cái gì ở đằng sau cũng gọi là bối. Như ốc bối 屋背 sau nhà. ② Vai lưng súc ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: ngụ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: ngụ - Từ điển Hán Nôm

(Danh) Nơi ở, chỗ ở. ◎Như: “ngụ sở” 寓所 chỗ ở, “công ngụ” 公寓 nhà ở chung cho nhiều gia đình. 2. (Danh) “Ngụ công” 寓公: (1) Quý tộc chư hầu mất nước đi ở ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm