Dấu hiệu chỉ tay của người có căn #shorst //Ton tam
Dấu hiệu chỉ tay của người có căn #shorst //Ton tam
Link source: https://www.youtube.com/watch?v=6Ci-rTWNSZc
Kênh: Nguồn video: youtube
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
Tra từ: cẩn - Từ điển Hán Nôm
Mới, chỉ, (không) những: 他僅用了五天的工夫就完成了工作 Chỉ trong 5 ngày anh ấy đã làm xong việc. 【僅僅】cẩn cẩn [jênjên] Chỉ, mới, chỉ mới: 僅僅夠吃 Chỉ ...Read more
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Nghĩa của từ Cẩn - Từ điển Việt
Cẩn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Phương ngữ) khảm. tủ cẩn xà cừ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%A9n ». tác giả. Khách. Tìm ...Read more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
cẩn nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt
Chỉ dùng trong phương ngữ, mang sắc thái địa phương, trung tính. Ví dụ: Thợ lành nghề cẩn xà cừ lên mặt tủ. Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ việc gắn các mảnh ...Read more
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
cẩn – Wiktionary tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “cẩn”. 僅: cận, cẩn · 堇: cận, cần, cẩn · 鄞: ngân, cẩn · 谨: cẩn · 菫: cận, cần, cẩn · 謹: cẩn · 艮: cân, ...Read more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "cẩn" - là gì?
ht. Siêng năng, chăm chỉ. Cẩn thận. Cần tắc vô ưu: cẩn thận thì khỏi lo phiền. Phát âm cẩn. cẩn. verb. To inlay.Read more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
"Cẩn" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Việt
'Cẩn' không đứng ở một mình vì không có nghĩa mà thường đi kèm với từ như : - Bất cẩn : không cẩn thận, vô ý -cẩn thận : thân trọng trong lời ...Read more
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
"Hợp cẩn giao bôi" - Tuổi Trẻ Online
Trên thực tế, chiếc “cẩn” là một nửa thân vỏ quả hồ lô khô (xẻ đôi) dùng thay thế cho bôi, cốc đựng rượu khi tiến hành nghi lễ. Do vậy, “cẩn” có ...Read more
Tên miền: cuoituan.tuoitre.vn Đọc thêm
Tra từ: cẩn - Từ điển Hán Nôm
仅 cẩn • 僅 cẩn • 瑾 cẩn • 菫 cẩn • 謹 cẩn • 谨 cẩn • 𢀷 cẩn. 1/7. 仅 · cẩn · U+4EC5, tổng 4 nét, bộ nhân 人 (+2 nét) giản thể, hình thanh.Read more
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
CẨN - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
Nghĩa của "cẩn" trong tiếng Anh ; cẩn {động} · encrust ; cẩn thận {tính} · careful ; cẩn thận {động} · be careful ; cẩn thận! {thán} · watch out! ; cẩn thận {trạng}.Read more
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Tokyo Revengers Truyện: Đọc Online Miễn Phí
Truyện Kể Genji: Tiểu Thuyết đầu Tiên Thế Giới
White Blue Truyện - Đọc Online Miễn Phí Hay Nhất
Truyện Tranh SasuNaru Hay Nhất Naruto Fanfic
Anime 18+ Truyện Hay Nhất 2026
Đọc Truyện Femdom Hay Nhất - Khám Phá Thế Giới Thống Trị
Top Truyện Manhwa BL Hay Nhất Không Nên Bỏ Qua


























