hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

"Cẩn" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

'Cẩn' không đứng ở một mình vì không có nghĩa mà thường đi kèm với từ như : - Bất cẩn : không cẩn thận, vô ý -cẩn thận : thân trọng trong lời ...Read more

Tên miền: vi.hinative.com

Link: https://vi.hinative.com/questions/16179361

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

 

Bài viết liên quan: Cẩn là gì

Tra từ: cẩn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: cẩn - Từ điển Hán Nôm

Mới, chỉ, (không) những: 他僅用了五天的工夫就完成了工作 Chỉ trong 5 ngày anh ấy đã làm xong việc. 【僅僅】cẩn cẩn [jênjên] Chỉ, mới, chỉ mới: 僅僅夠吃 Chỉ ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Nghĩa của từ Cẩn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cẩn - Từ điển Việt

Cẩn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Phương ngữ) khảm. tủ cẩn xà cừ. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%A9n ». tác giả. Khách. Tìm ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

cẩn nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

cẩn nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

Chỉ dùng trong phương ngữ, mang sắc thái địa phương, trung tính. Ví dụ: Thợ lành nghề cẩn xà cừ lên mặt tủ. Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ việc gắn các mảnh ...Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

cẩn – Wiktionary tiếng Việt

cẩn – Wiktionary tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “cẩn”. 僅: cận, cẩn · 堇: cận, cần, cẩn · 鄞: ngân, cẩn · 谨: cẩn · 菫: cận, cần, cẩn · 謹: cẩn · 艮: cân, ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cẩn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Siêng năng, chăm chỉ. Cẩn thận. Cần tắc vô ưu: cẩn thận thì khỏi lo phiền. Phát âm cẩn. cẩn. verb. To inlay.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

"Cẩn" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Việt

'Cẩn' không đứng ở một mình vì không có nghĩa mà thường đi kèm với từ như : - Bất cẩn : không cẩn thận, vô ý -cẩn thận : thân trọng trong lời ...Read more

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

"Hợp cẩn giao bôi" - Tuổi Trẻ Online

Trên thực tế, chiếc “cẩn” là một nửa thân vỏ quả hồ lô khô (xẻ đôi) dùng thay thế cho bôi, cốc đựng rượu khi tiến hành nghi lễ. Do vậy, “cẩn” có ...Read more

Tên miền: cuoituan.tuoitre.vn Đọc thêm

Tra từ: cẩn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: cẩn - Từ điển Hán Nôm

仅 cẩn • 僅 cẩn • 瑾 cẩn • 菫 cẩn • 謹 cẩn • 谨 cẩn • 𢀷 cẩn. 1/7. 仅 · cẩn · U+4EC5, tổng 4 nét, bộ nhân 人 (+2 nét) giản thể, hình thanh.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

CẨN - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

CẨN - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Nghĩa của "cẩn" trong tiếng Anh ; cẩn {động} · encrust ; cẩn thận {tính} · careful ; cẩn thận {động} · be careful ; cẩn thận! {thán} · watch out! ; cẩn thận {trạng}.Read more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm