hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

tẩn là gì: Định nghĩa và ý nghĩa của thuật ngữ tẩn

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

tẩn là gì được định nghĩa như thế nào và ý nghĩa của thuật ngữ này trong nghi lễ tang, phong tục Việt Nam, cũng như phân biệt với các khái niệm liên quan.

Nghĩa của từ Tẩn - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Tẩn - Từ điển Việt - Việt

Tẩn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Khẩu ngữ) đánh. tẩn cho nó một trận. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%E1%BA%A9n ». tác giả. Khách.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

tẩn

tẩn

"Tôi tẩn mấy cái vào tường để thử xem có chắc chắn không." (Ở đây, "tẩn" có nghĩa là đánh hoặc va mạnh vào cái gì đó.) Trong ngữ cảnh ẩm thực: "Chúng ta cần ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Tẩn là gì, Nghĩa của từ Tẩn | Từ điển Việt - Việt

Tẩn là gì, Nghĩa của từ Tẩn | Từ điển Việt - Việt

Tẩn là gì: đánh, đập mạnh vào ai đó hoặc cái gì đó (thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái thô tục)

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tẩn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tẩn. - đg. Biến âm của "tấn" (thtục): Tẩn cho một mẻ. nđg. Đánh đòn. Tẩn cho một trận. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

 

tẩn – Wiktionary tiếng Việt

tẩn – Wiktionary tiếng Việt

燼: tận, tấn, tẩn, tẫn. Chữ Nôm. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm). Cách viết từ này trong chữ Nôm. 燼: tận, tẩn, tẫn, tần, tấn · 怎: tẩn, trẫm, trẩm, chạ ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tẩn nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

tẩn nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

Tẩn · Thể hiện thái độ không trang trọng, có thể mang sắc thái bạo lực hoặc đe dọa. · Thuộc khẩu ngữ, thường dùng trong các tình huống không chính thức.Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

tẩn cho nó một trận - Từ điển

tẩn cho nó một trận - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. tẩn. động từ. (khẩu ngữ) đánh: tẩn cho nó một trận.Read more

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Phép dịch "tẩn" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "tẩn" thành Tiếng Anh. hit, mill là các bản dịch hàng đầu của "tẩn" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Không biết nên ôm anh hay tẩn anh một trận đây.Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Tra từ: tẫn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tẫn - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Hết, không còn gì nữa. ◎Như: “đông tận xuân lai” 冬盡春來 mùa đông hết mùa xuân lại. · 2. (Động) Đem hết sức ra, nỗ lực. · 3. (Động) Chết. · 4. (Phó) Đều ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây