Vaof day Một Người Vì Em - Wean / Cover trong một đêm dài dằng dặc dưới ánh đèn mờ làm ta sa cơ

hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Một Người Vì Em - Wean / Cover trong một đêm dài dằng dặc dưới ánh đèn mờ làm ta sa cơ

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Một Người Vì Em - Wean / Cover trong một đêm dài dằng dặc dưới ánh đèn mờ làm ta sa cơ

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=V6hfmIBi7CI

Kênh: Nguồn video: youtube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Dài dằng dặc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dài dằng dặc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Dài dằng dặc - Từ điển Việt - Việt: rất dài, đến mức tưởng như không thấy được điểm tận cùng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

DÀI DẰNG DẶC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

DÀI DẰNG DẶC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của dài dằng dặc trong Anh như drawn-out và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

dài dằng dặc | English Translation & Meaning

dài dằng dặc | English Translation & Meaning

dài dằng dặc. Vietnamese to English translation and meaning. Vietnamese. English. dài dằng dặc. very long, endless. Alternative MeaningsPopularity. very long ...Read more

Tên miền: lingq.com Đọc thêm

dằng dặc

dằng dặc

dằng dặc. (Thường dùng sau từ "dài") Kéo dài mãi như không dứt, không cùng. Con đường dài dằng dặc. Những giây phút đợi chờ dài dằng dặc. Nỗi buồn dằng dặc.Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dài dằng dặc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm dài dằng dặc. nt. Như Dài dặc, nhưng nghĩa mạnh hơn. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

dằng dặc

dằng dặc

Từ "dằng dặc" trong tiếng Việt thường được dùng để miêu tả một trạng thái kéo dài, không có điểm dừng hoặc không có kết thúc rõ ràng.Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

dài dằng dặc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dài dằng dặc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dài dằng dặc là chỉ sự kéo dài không dứt, đôi khi gây cảm giác mệt mỏi. Ví dụ. 1. Thời gian chờ ở sân bay dài ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với DÀI DẰNG DẶC | Visaurus

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với DÀI DẰNG DẶC | Visaurus

Từ đồng nghĩa với "dài dằng dặc" ; dài, dằng, dài dặc, kéo dài ; dài lê thê, dài ngoằng, dài ngoằng ngoẵng, dài dòng.Read more

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

dằng dặc nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

dằng dặc nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

Kéo dài mái như không dứt, không cùng. 1. Học sinh tiểu học. Dãy núi dài dằng dặc chạy mãi đến tận chân trời. Con đường ...Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm