hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Vỡ lẽ ra: Khoảnh khắc thay đổi nhận thức sâu sắc

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Vỡ lẽ ra là giây phút bạn đột ngột nắm bắt được bản chất sự việc trước đây còn mơ hồ. Từ đồng nghĩa như ngộ ra, hiểu ra giúp diễn tả sự thức tỉnh tinh thần. Qua ví dụ đời thường và học thuật, vỡ lẽ ra mang đến sự rõ ràng, thúc đẩy sự trưởng thành cá nhân một cách tự nhiên.

Nghĩa của từ Vỡ lẽ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vỡ lẽ - Từ điển Việt

hiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ. suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ: thảo luận cho vỡ lẽ: Đồng nghĩa: vỡ, vỡ vạc.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

vỡ lẽ nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

vỡ lẽ nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

Nghĩa 1: Hiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ. 1. Học sinh tiểu học. Nghe cô giảng, em vỡ lẽ vì sao cầu vồng xuất hiện sau cơn ...Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "vỡ lẽ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm vỡ lẽ. nđg. Hiểu rõ ra. Vỡ lẽ đầu đuôi câu chuyện. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'vỡ lẽ' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'vỡ lẽ' trong từ điển Lạc Việt

Vỡ lẽ ngọn nguồn vấn đề. Từ điển Việt - Pháp. vỡ lẽ. |. être enfin élucidé. Thảo luận vấn đề ấy mãi mới vỡ lẽ ra. la question est enfin élucidée après de ...Read more

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Phép dịch "vỡ lẽ" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "vỡ lẽ" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Khi nào thì cô mới vỡ lẽ ra? ↔ When are you gonna learn?Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Bạn sẽ nói như thế nào để diễn tả việc "ngấm" hoặc "vỡ lẽ ...

Bạn sẽ nói như thế nào để diễn tả việc

Một cách khác trong tiếng Anh để nói điều này sẽ là "Mọi thứ chỉ mới bắt đầu vỡ lẽ. Trên Contexto và Word Reference... tôi thấy có một vài lựa ...Read more

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Viết thế nào cho đúng chính tả 'vở lẻ' hay 'vỡ lẽ'? Đặt câu ...

Viết thế nào cho đúng chính tả 'vở lẻ' hay 'vỡ lẽ'? Đặt câu ...

... Vỡ lẽ' là đúng chính tả. Vỡ lẽ: Hiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ: suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ, thảo luận cho ...Read more

Tên miền: kynangandlifeskills.com Đọc thêm

VỠ RA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

VỠ RA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của vỡ ra trong Anh như burst, break apart và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Giải thích cụm từ " vỡ lẽ những điều sau xa" | Ngữ văn Lớp 9

Giải thích cụm từ

"Vỡ lẽ những điều sau xa" có nghĩa là những điều không thể hiểu hoặc tin được, những điều quá xa vời và khó tin. Đây là cách diễn đạt để chỉ ...Read more

Tên miền: lazi.vn Đọc thêm

“Tiếng Việt từ TK 17: cách dùng vợ lẻ, lặng lẻ … vào thời LM ...

“Tiếng Việt từ TK 17: cách dùng vợ lẻ, lặng lẻ … vào thời LM ...

Thí dụ như: lầm lỡ, sàm sỡ, vạm vỡ, vội vã, gọn ghẽ, mạnh mẽ, quạnh qhẽ, ngạo nghễ, vạm vỡ, lặng lẽ, lạnh lẽo, bạc bẽo, sặc sỡ, rực rỡ, rộn rã, ...Read more

Tên miền: nguyenduyxuan.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây