hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

[GIỚI THIỆU TRUYỆN HOÀN] THÁNG NĂM DÀI ĐẰNG ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

[GIỚI THIỆU TRUYỆN HOÀN] THÁNG NĂM DÀI ĐẰNG ĐẴNG Tác giả: Lục Diệc Ca Thể loại: Ngôn tình, Ngược, HE Số chương: 41 chương Editor: ...

Tên miền: facebook.com

Link: https://www.facebook.com/DaongontinhDNT/posts/gi%E1%BB%9Bi-thi%E1%BB%87u-truy%E1%BB%87n-ho%C3%A0nth%C3%A1ng-n%C4%83m-d%C3%A0i-%C4%91%E1%BA%B1ng-%C4%91%E1%BA%B5ng-t%C3%A1c-gi%E1%BA%A3-l%E1%BB%A5c-di%E1%BB%87c-ca-th%E1%BB%83-lo%E1%BA%A1i-ng%C3%B4n-/1642576993823343/

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

 

Bài viết liên quan: Dài đằng đẵng

Nghĩa của từ Đằng đẵng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đằng đẵng - Từ điển Việt

dài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian). xa nhau đằng đẵng mấy năm trời: "Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng đẵng xem ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'đằng đẵng' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'đằng đẵng' trong từ điển Lạc Việt

đằng đẵng. |. tính từ. rất dài; quá lâu. đường dài đằng đẵng; mười mấy năm đằng đẵng. Từ điển Việt - Pháp. đằng đẵng. |. trop long (en parlant du temps). Đêm ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

đằng đẵng – Wiktionary tiếng Việt

đằng đẵng – Wiktionary tiếng Việt

đằng đẵng. Dài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian). Xa nhau đằng đẵng mấy năm trời. Trời ơi, có thấu tình chăng, Một ngày đằng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đằng đẵng

đằng đẵng

Dài dằng dặc - very long, prolonged. Mệt mỏi - tiring (in the context of duration). Interminable. "một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu " (Nguyễn Du). An ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Đằng đẵng là từ láy hay từ ghép?

Đằng đẵng là từ láy hay từ ghép?

Nghĩa: Quá lâu, quá dài không biết bao giờ mới hết, gây cảm giác nặng nề mệt mỏi. VD: Xa nhau bốn năm trời đằng đẵng. Đặt câu với từ Đằng đẵng: Mùa đông ở vùng ...

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

[GIỚI THIỆU TRUYỆN HOÀN] THÁNG NĂM DÀI ĐẰNG ...

[GIỚI THIỆU TRUYỆN HOÀN] THÁNG NĂM DÀI ĐẰNG ...

[GIỚI THIỆU TRUYỆN HOÀN] THÁNG NĂM DÀI ĐẰNG ĐẴNG Tác giả: Lục Diệc Ca Thể loại: Ngôn tình, Ngược, HE Số chương: 41 chương Editor: ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với ĐẲNG ĐẪNG | Visaurus

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với ĐẲNG ĐẪNG | Visaurus

Từ đồng nghĩa với "đẳng đẫng" ; dài dằng dặc, kéo dài, dài lê thê, dài dòng ; dài đằng đẵng, kéo dài lê thê, dài như vô tận, dài vô tận.

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

Con Đường Tình Dài Đằng Đẵng

Con Đường Tình Dài Đằng Đẵng

Con Đường Tình Dài Đằng Đẵng. Người thừa kế nhà họ Hách – Hách Khải Huân – bất ngờ bị tung tin đã bí mật kết hôn và có con. Ngay lập tức, anh ta lên tiếng đính ...

Tên miền: tieuhoadan.net Đọc thêm

đằng đẵng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đằng đẵng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Đằng đẵng là tính từ thường đi kèm với từ chỉ thời gian, diễn tả cảm giác thời gian trôi qua rất chậm, thường mang sắc thái cảm xúc không mấy tích cực.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm