Vaof day CHẮT CHIU những PHẦN ĂN ÍT ỎI DÀNH CHO NGƯỜI khó khăn ở BV NHI ĐỒNG 2 SÀI GÒN

hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

CHẮT CHIU những PHẦN ĂN ÍT ỎI DÀNH CHO NGƯỜI khó khăn ở BV NHI ĐỒNG 2 SÀI GÒN

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

CHẮT CHIU những PHẦN ĂN ÍT ỎI DÀNH CHO NGƯỜI khó khăn ở BV NHI ĐỒNG 2 SÀI GÒN

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=s6wk7FHszTM

Kênh: Nguồn video: youtube


 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Từ điển Thành ngữ Việt Nam

Từ điển Thành ngữ Việt Nam

ít chắt chiu hơn nhiều phung phí: : Biết dè xẻn, tiết kiệm là hơn cả. Nếu muốn duyệt qua từng vần trong từ điển, xin ...Read more

Tên miền: rongmotamhon.net Đọc thêm

ít chắt chiu hơn nhiều phung phí - Vietgle Tra từ

ít chắt chiu hơn nhiều phung phí - Vietgle Tra từ

Định nghĩa của từ 'ít chắt chiu hơn nhiều phung phí' trong từ điển Lạc Việt.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Dòng nào dưới đây là tục ngữ/ thành ngữ?A. Ít chắt chiu ...

Dòng nào dưới đây là tục ngữ/ thành ngữ?A. Ít chắt chiu ...

14 Dec 2021 — Dòng nào dưới đây là tục ngữ/ thành ngữ? A. Ít chắt chiu hơn nhiều phóng khoáng. B. Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí .Read more

Tên miền: olm.vn Đọc thêm

Dòng nào dưới đây là tục ngữ/thành ngữ? A. Ít chắt chiu ...

Dòng nào dưới đây là tục ngữ/thành ngữ? A. Ít chắt chiu ...

16 Dec 2021 — Dòng nào dưới đây là tục ngữ/thành ngữ? A. Ít chắt chiu hơn nhiều phóng khoáng B. Ít ăn ngon hơn nhiều ăn dở C.Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí ...Read more

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

"Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí", ý dạy rằng còn khó ...

Người xưa thường nói: "Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí", ý dạy rằng còn khó khăn mà biết chắt chiu, tiết kiệm thì vẫn có thể no đủ, nhưng giàu ...Read more

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

chắt chiu - Wiktionary, the free dictionary

chắt chiu - Wiktionary, the free dictionary

Verb · to nurse · to save every amount of; to economize; to use sparingly. chắt chiu từng hạt gạo. to save every grain of rice · to fondle; to pamper.Read more

Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm

chắt chiu

chắt chiu

The Vietnamese word "chắt chiu" is a verb that means to carefully save, cherish, or nurture something, especially in the context of resources or possessions ...Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Từ điển Thành ngữ, Tục ngữ Việt Nam - Từ Ít chắt chiu hơn ...

Từ điển Thành ngữ, Tục ngữ Việt Nam - Từ Ít chắt chiu hơn ...

ít chắt chiu hơn nhiều phung phí. Biết dè xẻn, tiết kiệm là hơn cả. Nguồn tham chiếu: Theo Từ điển Thành ngữ & Tục ngữ Việt Nam của GS.Read more

Tên miền: huyenbi.net Đọc thêm

Ít chắt chiu, hơn nhiều phung phí

Ít chắt chiu, hơn nhiều phung phí

5 Aug 2019 — Sử dụng nguồn tài nguyên đất đúng cách vừa giúp bảo đảm an ninh lương thực, vừa giúp thanh lọc nước, giảm nguy cơ hạn hán và lũ lụt. Trái lại, ...Read more

Tên miền: nhandan.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Chắt chiu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chắt chiu - Từ điển Việt

chăm chút, nâng niu từng li từng tí vì coi là quý. "Người ngoan ai chả nâng niu, Hoa thơm ai chả chắt chiu trên cành." (Cdao): Đồng nghĩa: chi chút.Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm