hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

( màu xanh mơn mởn/mơn mỡn của lá cây) ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Lời thơ có vẻ trở nên cam chịu, người phụ nữ xưa vốn không có một vai trò gì trong xã hội. Họ không tự quyết định được số phận của mình, cuộc ...Read more

Tên miền: olm.vn

Link: https://olm.vn/cau-hoi/mau-xanh-mon-monmon-mon-cua-la-caymon-mon-hay-mon-mon-cai-nao-dung.193493812694

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Xanh mơn mởn

Nghĩa của từ Mơn mởn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mơn mởn - Từ điển Việt

Mơn mởn. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. (cây, lá) non mượt và tươi tốt, đầy sức sống. đồng lúa non mơn mởn: tuổi xuân mơn mởn. Lấy từ « http ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

mơn mởn

mơn mởn

mơn mởn · Non và tươi đẹp. Cỏ cây mơn mởn một màu xanh. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mơn mởn”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Câu 2 5. “Xanh mơn mởn" có nghĩa là

Câu 2 5. “Xanh mơn mởn

TRẢ LỜI · câu 2.5 : " xanh mơn mởn " có nghĩa là : · A . Xanh non và tươi tốt · câu 2.6 : " khoẻ như voi " có nghĩa là : · C . rất khoẻ , khoẻ ...Read more

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

mơn mởn nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

mơn mởn nghĩa là gì? | Từ điển tiếng Việt

(Cậy, lá) non mutợt tươi tốt, đầy sức sống. Ví dụ: Luống rau cải ngoài hiên xanh mơn mởn. Đặt câu với từ "Mơn mởn".Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với MƠN MỞN

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với MƠN MỞN

Từ đồng nghĩa với "mơn mởn" ; tươi tốt, non mượt, xanh tươi, mơn mởn ; sinh động, tràn đầy sức sống, tươi mới, đầy sức sống ; mát mẻ, tươi vui, rực rỡ, tươi sáng.Read more

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

( màu xanh mơn mởn/mơn mỡn của lá cây) ...

( màu xanh mơn mởn/mơn mỡn của lá cây) ...

Lời thơ có vẻ trở nên cam chịu, người phụ nữ xưa vốn không có một vai trò gì trong xã hội. Họ không tự quyết định được số phận của mình, cuộc ...Read more

Tên miền: olm.vn Đọc thêm

Phép dịch "mơn mởn" thành Tiếng Anh

Phép dịch

fresh là bản dịch của "mơn mởn" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Mấy em gái tươi mơn mởn ở Metropolis có thể sẽ khiến cậu muốn cưới đó. ↔ Some young lady from ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mơn mởn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm mơn mởn. - Non và tươi đẹp: Cỏ cây mơn mởn một màu xanh. nt. Non và tươi tốt. Hải đường mơn mởn cành tơ (Ng. Du).Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Xanh mơn mởn. Cứ kiểu ấm áp lại mưa Xuân như mấy ...

Xanh mơn mởn. Cứ kiểu ấm áp lại mưa Xuân như mấy ...

Xanh mơn mởn. Cứ kiểu ấm áp lại mưa Xuân như mấy hôm tec thì rau cỏ lên nhanh lắm hihi Sau bao ngày chịu lủi thì giờ cũng có cái ăn rồi. ; Hoa Ưu ...Read more

Tên miền: facebook.com Đọc thêm