hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Định nghĩa và ý nghĩa của "Volunteer" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tình nguyện viên có thể đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động quân sự và nỗ lực hỗ trợ khác nhau. Many volunteers undergo rigorous training before being ...Read more

Tên miền: dictionary.langeek.co

Link: https://dictionary.langeek.co/en-VI/word/201083?entry=volunteer

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Volunteer trọng âm

volunteer

volunteer

volunteer ngoại động từ /ˌvɑː.lən.ˈtɪr/. Xung phong làm; tự động đưa ra. to volunteer to do something — xung phong làm một việc gì: to volunteer an ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cho mình hỏi chữ volunteer nhấn âm số mấy vậy ạ

cho mình hỏi chữ volunteer nhấn âm số mấy vậy ạ

tình nguyện là danh từ nhưng trong trường hợp này là trường hợp đặc biệt nên trọng âm rơi vào âm tiết cuối . nên chữ volunteer nhấn âm cuối cùng ...Read more

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

A. volunteer B. referee C. recommend D. spiritual

A. volunteer B. referee C. recommend D. spiritual

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/: Từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Vì theo quy tắc các từ tận cùng la -eer là trọng âm nhấn ở chính âm này.Read more

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

VOLUNTEER | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

VOLUNTEER | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm tiếng Anh của volunteer. volunteer. Loading video. How to pronounce volunteer. Your browser doesn't support HTML5 audio. UK/ˌvɒl.ənˈtɪər/. Your browser ...Read more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Định nghĩa và ý nghĩa của "Volunteer" trong tiếng Anh

Định nghĩa và ý nghĩa của

Tình nguyện viên có thể đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động quân sự và nỗ lực hỗ trợ khác nhau. Many volunteers undergo rigorous training before being ...Read more

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

A. difficult B. relevant C. volunteer D. Interesting

A. difficult B. relevant C. volunteer D. Interesting

- Từ volunteer kết thúc là đuôi -eer nên trọng âm rơi chính âm tiết này là âm tiết 3. - Từ interesting có hậu tố -ing không làm ảnh hưởng đến ...Read more

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

Làm thế nào để liên hợp "to volunteer" trong Anh?

Làm thế nào để liên hợp

Chia động từ "to volunteer" ; Present · volunteer · volunteer ; Present continuous · am volunteering · are volunteering ; Simple past · volunteered · volunteered ; Past ...Read more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

trọng âm A.volunteer B.computer C.amazing D.imagine

trọng âm A.volunteer B.computer C.amazing D.imagine

D. volunteer (trọng âm 3 còn lại 2) `==========` `-` Quy tắc: `+` Trọng âm vào các hậu tố ee/ eer `=>` A. volunteer trọng âm 3 `+` Danh từ ...

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

Volunteer đi với giới từ gì? Cách dùng dễ hiểu, ví dụ chi tiết

Volunteer đi với giới từ gì? Cách dùng dễ hiểu, ví dụ chi tiết

Từ loại/Phiên âm, Nghĩa, Ví dụ ; Volunteer (Noun) /ˌvɒl.ənˈtɪər/, Người tham gia tình nguyện, The hospital relies on many volunteers to support ...Read more

Tên miền: vn.elsaspeak.com Đọc thêm