hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Cho các từ sau: Anh em, vấp váp, xe điện, ăn mặc, nhức ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cho các từ sau: Anh em, vấp váp, xe điện, ăn mặc, nhức nhối, cửa sông, tướng tá, cây bưởi, vuông vắn, bút chì, non nước, ngay ngắn.

Tên miền: khoahoc.vietjack.com

Link: https://khoahoc.vietjack.com/question/1866070/cho-cac-tu-sau-anh-em-vap-vap-xe-dien-an-mac-nhuc-nhoi-cua-song-tuong-ta-cay-buoi-vuong-van-but-chi

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

 

Bài viết liên quan: Cho các từ

Cho các từ: trụi trần, mênh mông, bế bồng, khao khát, điền ...

Cho các từ: trụi trần, mênh mông, bế bồng, khao khát, điền ...

Cho các từ: trụi trần, mênh mông, bế bồng, khao khát, điền thông tin phù hợp vào bảng sau: Từ láy: Vì: Từ ghép: Vì:

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

Cho các từ sau:Anh em, vấp váp, xe điện, ăn mặc, nhức ...

Cho các từ sau:Anh em, vấp váp, xe điện, ăn mặc, nhức ...

a) Từ ghép tổng hợp: anh em, non nước, ăn mặc. b) Từ ghép phân loại: xe điện, cửa sông, cây bưởi, bút chì. c) Từ láy: vấp váp, nhức nhối, ...Read more

Tên miền: olm.vn Đọc thêm

Cho các từ: trụi trần, mênh mông, bế bồng, khao khát, điền

Cho các từ: trụi trần, mênh mông, bế bồng, khao khát, điền

Cho các từ: trụi trần, mênh mông, bế bồng, khao khát, điền thông tin phù hợp vào bảng sau. Từ láy: Vì: Từ ghép: Vì: Phương pháp giải. Tìm các từ hợp điền ...Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

cho các từ : bóng bay, rì rào,chim chíc,lành lặn , hoc hành ...

cho các từ : bóng bay, rì rào,chim chíc,lành lặn , hoc hành ...

TRẢ LỜI ... − - Từ láy: rì rào, lành lặn, chật chội. − - Từ ghép: bóng bay, chim chích, lành lặn, học hành, phố phường, hoa hồng, mây mưa, rắn rết ...Read more

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm

Cho các từ sau: Anh em, vấp váp, xe điện, ăn mặc, nhức ...

Cho các từ sau: Anh em, vấp váp, xe điện, ăn mặc, nhức ...

Cho các từ sau: Anh em, vấp váp, xe điện, ăn mặc, nhức nhối, cửa sông, tướng tá, cây bưởi, vuông vắn, bút chì, non nước, ngay ngắn.

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

Nghĩa của "cho" trong tiếng Anh

Nghĩa của

Tìm tất cả các bản dịch của cho trong Anh như for, to, allow và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

cho – Wiktionary tiếng Việt

cho – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. cho. Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả. Anh cho em chiếc đồng hồ. Cho quà. Cho không, chứ không bán. Làm người khác ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Cho - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cho - Từ điển Việt

Động từ ; chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả. cho quà: cho tiền ; làm người khác có được, nhận được cái gì hoặc ...Read more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Cho các từ sau : Mải miết , xa xối , xa lạ , phẳng lặng ...

Cho các từ sau : Mải miết , xa xối , xa lạ , phẳng lặng ...

mải miết, xa xôi, mơ màng, san sẻ, chăm chỉ,đi đứng,đất đai, minh mẫn, chân chính,cần cù, tươi tốt, mong mỏi, mong ngóng, mơ mộng, phẳng phiu,phẳng lặng.Read more

Tên miền: hoc24.vn Đọc thêm