hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Past Tense of Steal | Examples & Meaning

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

2 Apr 2025 — The past tense of “steal” is “stole” (e.g., “Someone stole my bike yesterday”). The past participle of “steal” is “stolen” (e.g., “Someone's ...

Tên miền: quillbot.com

Link: https://quillbot.com/blog/verbs/past-tense-of-steal/

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

 

Bài viết liên quan: Steal quá khứ

Động từ bất qui tắc Steal (quá khứ, quá khứ phân từ)

Động từ bất qui tắc Steal (quá khứ, quá khứ phân từ)

Động từ nguyên thể, Steal ; Quá khứ, Stole ; Quá khứ phân từ, Stolen ; Ngôi thứ ba số ít, Steals ; Hiện tại phân từ/Danh động từ, Stealing ...Read more

Tên miền: vietjack.com Đọc thêm

Quá khứ của steal - Phân từ 2 của steal | Động từ bất quy tắc

Quá khứ của steal - Phân từ 2 của steal | Động từ bất quy tắc

steal. Ex: I'll report you to the police if I catch you stealing again. (Tôi sẽ báo cảnh sát nếu tôi bắt gặp bạn ăn trộm lần nữa.) ; stole. Ex: He stole a car ...Read more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

steal – Wiktionary tiếng Việt

steal – Wiktionary tiếng Việt

steal (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn steals, phân từ hiện tại stealing, quá khứ đơn stole, phân từ quá khứ stolen hoặc (không chuẩn, thông tục) stole).Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Cách chia động từ Steal trong tiếng Anh [Đầy đủ nhất] - Monkey

Cách chia động từ Steal trong tiếng Anh [Đầy đủ nhất] - Monkey

Stole (quá khứ của steal). /stəʊl/. /stəʊl/. Stolen (phân từ 2 của steal). /ˈstəʊlən/. /ˈstəʊlən/. Stealing (dạng V-ing của steal). /ˈstiːlɪŋ/. /ˈstiːlɪŋ/. V1, ...Read more

Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm

Động từ bất quy tắc steal - Học Tiếng Anh Miễn Phí

Động từ bất quy tắc steal - Học Tiếng Anh Miễn Phí

Cách chia động từ bất quy tắc TO STEAL ; Hiện tại tiếp diễn. I · you · he is stealing we are stealing you are stealing they are ; Quá khứ. I · you · he · we stole you ...Read more

Tên miền: englishclass.edu.vn Đọc thêm

Steal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Steal là gì? | Từ điển Anh - Việt

V1. Động từ nguyên thể. Present simple (I/You/We/They). Steal ; V2. Quá khứ đơn. Past simple. Stole ; V3. Quá khứ phân từ. Past participle. Stolen ; V4. Ngôi thứ 3 ...Read more

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Sự khác biệt giữa các từ "stole" và "stolen" là gì? : r/grammar

Sự khác biệt giữa các từ

"Stole" là thì quá khứ đơn của động từ, còn "stolen" là quá khứ phân ... Bạn có nói "that's a steal" nếu thứ gì đó quá rẻ hay quá đắt không?Read more

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Cấu Trúc và Cách Dùng từ Steal trong câu Tiếng Anh

Cấu Trúc và Cách Dùng từ Steal trong câu Tiếng Anh

Cấu Trúc và Cách Dùng từ Steal trong câu Tiếng Anh · He admitted stealing the money from her employers. · He stole a glance at her watch. · I picked up a new iron ...Read more

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Past Tense of Steal | Examples & Meaning

Past Tense of Steal | Examples & Meaning

2 Apr 2025 — The past tense of “steal” is “stole” (e.g., “Someone stole my bike yesterday”). The past participle of “steal” is “stolen” (e.g., “Someone's ...

Tên miền: quillbot.com Đọc thêm

STEAL DỊCH SANG ĐTBQT LÀ GÌ ? câu hỏi 7213425

STEAL DỊCH SANG ĐTBQT LÀ GÌ ? câu hỏi 7213425

5 Aug 2024 — V1 - động từ dạng nguyên thể: steal. V2 - động từ dạng quá khứ: stole. V3 - động từ dạng quá khứ phân từ (quá khứ hoàn thành): stolen.Read more

Tên miền: hoidap247.com Đọc thêm