Vaof day Employee, How to Say or Pronounce EMPLOYEE in American, British English, Pronunciation

hoidap.com.vn Logo

Nơi chia sẻ tri thức, kết nối cộng đồng và giải đáp mọi thắc mắc từ A–

Employee, How to Say or Pronounce EMPLOYEE in American, British English, Pronunciation

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Employee, How to Say or Pronounce EMPLOYEE in American, British English, Pronunciation

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=VIKSPbviUFE

Kênh: Nguồn video: youtube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Tổng hợp quy tắc trọng âm dễ nhớ nhất trong tiếng Anh

Tổng hợp quy tắc trọng âm dễ nhớ nhất trong tiếng Anh

Cách đánh trọng âm của từ có 2 âm tiết. Bảng tổng hợp trọng âm trọng âm của từ có 2 âm tiết ... invite – /ɪnˈvaɪt/ – mời. + provide – /prəˈvaɪd/ – ...Read more

Tên miền: talkfirst.vn Đọc thêm

EMPLOYEE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EMPLOYEE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EMPLOYEE ý nghĩa, định nghĩa, EMPLOYEE là gì: 1. someone who is paid to work for someone else: 2. someone who is paid to work for someone else…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

A. oceanic B. influential C. employee D. documentary

A. oceanic B. influential C. employee D. documentary

employee /ɪm'plɔɪi:/ hoặc /,emplɔɪ'i:/: từ này có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai hoặc thứ ba. D. documentary /,dɒkjə'mentəri/: từ này có trọng ...Read more

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

EMPLOYEE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

EMPLOYEE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm tiếng Anh của employee. employee. Loading video. How to pronounce employee. Your browser doesn't support HTML5 audio. UK/ɪmˈplɔɪ.iː//ˌem ...Read more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Thắc mắc về trọng âm | Cộng đồng Học sinh Việt Nam

Thắc mắc về trọng âm | Cộng đồng Học sinh Việt Nam

- Từ Employee có 2 cách phát âm . Tiếng anh anh thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, chữ e ở đầu phát âm thành âm i. Tiếng anh mỹ thì trọng âm r ...Read more

Tên miền: diendan.hocmai.vn Đọc thêm

Employee là gì? | Từ điển Anh - Việt

Employee là gì? | Từ điển Anh - Việt

Mô tả chung. Từ "employee" (nhân viên) ám chỉ một cá nhân làm việc cho một tổ chức, doanh nghiệp hoặc cá nhân khác và nhận được tiền lương hoặc thù lao cho công ...Read more

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Employee và Employer là gì? Phân biệt 2 từ ...

Employee và Employer là gì? Phân biệt 2 từ ...

Employee có phiên âm /ɪmˈplɔɪ.iː/, đóng vai trò là danh từ, có nghĩa là: nhân viên, người làm thuê. Ví dụ:.Read more

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

employee noun - Definition, pictures, pronunciation and ...

employee noun - Definition, pictures, pronunciation and ...

employee. noun. /ɪmˈplɔɪiː/. /ɪmˈplɔɪiː/. jump to other results. ​a person who is ... employee rights/relations; employee turnover/productivity; In addition ...Read more

Tên miền: oxfordlearnersdictionaries.com Đọc thêm

How to Pronounce Employee

How to Pronounce Employee

Employee. ɛm'plɔɪi. Syllables: em·ploy·ee. Part of speech: noun. Pronunciation ... An employee is a person who works for a company or someone else.Read more

Tên miền: deepenglish.com Đọc thêm