[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thời gian
Từ vựng tiếng Nhật về thời gian khác : 元旦 (がんたん): mùng 1 Tết 平日 (へいじつ): ngày thường 祝日 (しゅくじつ): ngày lễ 休日 (きゅうじつ): ngày nghỉ 期間 (きかん): khoảng thời gian 延長 (えんちょう): kéo dài シーズン・季節(きせつ): mùa 臨時 (りんじ):
Tên miền: tuhoconline.net
Link: https://tuhoconline.net/tu-vung-tieng-nhat-theo-chu-de-thoi-gian.html
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hỏi: Bài Tập Parabol Lớp 9 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hướng Dẫn Chi Tiết Toán Lớp 10 Học Kì 2 Cập Nhật Mới Nhất 10/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7 Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hỏi: Các Dạng Bài Tập Về Phép Nhân Lớp 2 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hỏi: Lớp Học Lái Xe ô Tô Hà Nội - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hỏi: Bài Tập Về Hình Thang Lớp 8 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Học Sinh Lớp 5 Hôn Nhau






