Meaning of 'chọc tiết' in Vietnamese - English | 'chọc tiết' definition
1. Anh ta chọc tiết máu chảy chậm hơn.. He slow bleeds his hogs. 2. La hét như 1 con lợn bị chọc tiết.. Screamed like a stuck pig. 3. Kiểu chọc tiết một con lợn da trắng vậy.. Stuck as a white pig. 4.
Tên miền: vdict.pro
Link: https://vdict.pro/vi-en/chọc+tiết
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hỏi: Bài Tập Parabol Lớp 9 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hướng Dẫn Chi Tiết Toán Lớp 10 Học Kì 2 Cập Nhật Mới Nhất 10/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7 Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hỏi: Các Dạng Bài Tập Về Phép Nhân Lớp 2 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hỏi: Lớp Học Lái Xe ô Tô Hà Nội - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hỏi: Bài Tập Về Hình Thang Lớp 8 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Học Sinh Lớp 5 Hôn Nhau






